Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #401 | Xã Quỳnh Anh - Nghệ An | 60,329 |
| #402 | Xã Phượng Dực - Hà Nội | 60,281 |
| #403 | Phường Vinh Hưng - Nghệ An | 60,159 |
| #404 | Xã Châu Phú - An Giang | 60,137 |
| #405 | Xã Chương Dương - Hà Nội | 59,973 |
| #406 | Phường Uông Bí - Quảng Ninh | 59,866 |
| #407 | Xã Thường Phước - Đồng Tháp | 59,864 |
| #408 | Xã Quang Trung - Bắc Ninh | 59,750 |
| #409 | Xã Cái Bè - Đồng Tháp | 59,611 |
| #410 | Xã Tân Nhuận Đông - Đồng Tháp | 59,576 |
| #411 | Xã Thạnh Lộc - An Giang | 59,562 |
| #412 | Xã Bình An - Đồng Nai | 59,475 |
| #413 | Xã Bình An - An Giang | 59,475 |
| #414 | Xã Bình An - Ninh Bình | 59,475 |
| #415 | Xã Bình An - Gia Lai | 59,475 |
| #416 | Xã Bình An - Tuyên Quang | 59,475 |
| #417 | Phường Việt Yên - Bắc Ninh | 59,470 |
| #418 | Xã Việt Yên - Hưng Yên | 59,470 |
| #419 | Xã Trần Văn Thời - Cà Mau | 59,365 |
| #420 | Xã Tiên Lục - Bắc Ninh | 59,220 |
| #421 | Xã Tư Nghĩa - Quảng Ngãi | 59,172 |
| #422 | Xã Bảo Đài - Bắc Ninh | 59,169 |
| #423 | Xã Quảng Oai - Hà Nội | 59,001 |
| #424 | Phường Đông Sơn - Thanh Hóa | 58,950 |
| #425 | Xã Dương Hòa - Hà Nội | 58,830 |
| #426 | Phường Ninh Hòa - Khánh Hòa | 58,816 |
| #427 | Xã Hồng Vân - Hà Nội | 58,685 |
| #428 | Phường Ngã Năm - Cần Thơ | 58,588 |
| #429 | Phường Tĩnh Gia - Thanh Hóa | 58,583 |
| #430 | Xã Vật Lại - Hà Nội | 58,579 |
| #431 | Phường Thanh Miếu - Phú Thọ | 58,548 |
| #432 | Phường Hưng Phú - Cần Thơ | 58,543 |
| #433 | Phường Chũ - Bắc Ninh | 58,409 |
| #434 | Xã Kiên Lương - An Giang | 58,312 |
| #435 | Phường Vân Hà - Bắc Ninh | 58,177 |
| #436 | Xã Lục Nam - Bắc Ninh | 58,050 |
| #437 | Phường Quỳnh Mai - Nghệ An | 57,988 |
| #438 | Phường Xóm Chiếu - Hồ Chí Minh | 57,875 |
| #439 | Phường Đông Tiến - Thanh Hóa | 57,844 |
| #440 | Xã Hưng Thịnh - Đồng Nai | 57,825 |
| #441 | Phường Nông Trang - Phú Thọ | 57,770 |
| #442 | Phường Cái Khế - Cần Thơ | 57,688 |
| #443 | Phường Mỹ Hào - Hưng Yên | 57,676 |
| #444 | Xã Thạch Thất - Hà Nội | 57,645 |
| #445 | Xã Long Kiến - An Giang | 57,367 |
| #446 | Phường Chánh Hiệp - Hồ Chí Minh | 57,176 |
| #447 | Phường Ea Kao - Đắk Lắk | 57,070 |
| #448 | Xã Bến Lức - Tây Ninh | 56,900 |
| #449 | Phường Thuận Hưng - Cần Thơ | 56,878 |
| #450 | Xã Mỹ Hạnh - Tây Ninh | 56,793 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com