Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #3051 | Xã Ea Trang - Đắk Lắk | 6,585 |
| #3052 | Xã Buôn Đôn - Đắk Lắk | 6,582 |
| #3053 | Xã Đạ Huoai 3 - Lâm Đồng | 6,571 |
| #3054 | Xã Khánh Xuân - Cao Bằng | 6,563 |
| #3055 | Xã Nghinh Tường - Thái Nguyên | 6,554 |
| #3056 | Xã An Vinh - Gia Lai | 6,522 |
| #3057 | Xã Thắng Mố - Tuyên Quang | 6,520 |
| #3058 | Xã Xốp - Quảng Ngãi | 6,518 |
| #3059 | Xã Thanh Long - Cao Bằng | 6,507 |
| #3060 | Xã Công Sơn - Lạng Sơn | 6,506 |
| #3061 | Xã Nậm Mạ - Lai Châu | 6,504 |
| #3062 | Xã Ia Lốp - Đắk Lắk | 6,502 |
| #3063 | Xã Thạnh Mỹ Tây - An Giang | 6,485 |
| #3064 | Xã Thiên Phủ - Thanh Hóa | 6,485 |
| #3065 | Xã Ngọc Linh - Quảng Ngãi | 6,458 |
| #3066 | Xã Ba Vinh - Quảng Ngãi | 6,425 |
| #3067 | Xã Nam Ka - Đắk Lắk | 6,424 |
| #3068 | Xã Việt Lâm - Tuyên Quang | 6,419 |
| #3069 | Xã Phong Nẫm - Cần Thơ | 6,416 |
| #3070 | Xã Mường Típ - Nghệ An | 6,412 |
| #3071 | Xã Tuấn Đạo - Bắc Ninh | 6,407 |
| #3072 | Xã Rờ Kơi - Quảng Ngãi | 6,395 |
| #3073 | Xã Tả Củ Tỷ - Lào Cai | 6,380 |
| #3074 | Xã Mô Rai - Quảng Ngãi | 6,375 |
| #3075 | Xã Mường Tè - Lai Châu | 6,364 |
| #3076 | Xã Sa Lý - Bắc Ninh | 6,352 |
| #3077 | Xã Suối Tọ - Sơn La | 6,343 |
| #3078 | Xã Thông Nguyên - Tuyên Quang | 6,255 |
| #3079 | Xã Pờ Ly Ngài - Tuyên Quang | 6,239 |
| #3080 | Xã Giáp Trung - Tuyên Quang | 6,220 |
| #3081 | Xã Đô Lương - Nghệ An | 6,196 |
| #3082 | Xã Kim Điền - Quảng Trị | 6,165 |
| #3083 | Xã Phong Quang - Thái Nguyên | 6,144 |
| #3084 | Xã Thượng Sơn - Tuyên Quang | 6,144 |
| #3085 | Xã Hoa Thám - Lạng Sơn | 6,131 |
| #3086 | Xã Vạn Xuân - Phú Thọ | 6,125 |
| #3087 | Xã Vạn Xuân - Hưng Yên | 6,125 |
| #3088 | Xã Vạn Xuân - Thanh Hóa | 6,125 |
| #3089 | Xã Tam Lư - Thanh Hóa | 6,124 |
| #3090 | Xã Pa Ủ - Lai Châu | 6,084 |
| #3091 | Xã Sín Thầu - Điện Biên | 6,058 |
| #3092 | Xã Kim Đồng - Cao Bằng | 6,056 |
| #3093 | Xã Krong - Gia Lai | 6,046 |
| #3094 | Xã Vĩnh Sơn - Gia Lai | 6,029 |
| #3095 | Xã Thần Sa - Thái Nguyên | 6,010 |
| #3096 | Đặc Khu Côn Đảo - Hồ Chí Minh | 6,000 |
| #3097 | Xã Quang Chiểu - Thanh Hóa | 5,986 |
| #3098 | Xã Quang Trung - Cao Bằng | 5,975 |
| #3099 | Xã Lý Quốc - Cao Bằng | 5,966 |
| #3100 | Xã A Mú Sung - Lào Cai | 5,955 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com