Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #3001 | Xã Thiện Thuật - Lạng Sơn | 7,305 |
| #3002 | Xã Tìa Dình - Điện Biên | 7,292 |
| #3003 | Xã Ba Dinh - Quảng Ngãi | 7,257 |
| #3004 | Xã Châu Lộc - Nghệ An | 7,234 |
| #3005 | Xã Mường Bo - Lào Cai | 7,225 |
| #3006 | Xã Lũng Nặm - Cao Bằng | 7,221 |
| #3007 | Xã Hiền Kiệt - Thanh Hóa | 7,217 |
| #3008 | Xã Ia Tơi - Quảng Ngãi | 7,210 |
| #3009 | Xã Thượng Nông - Tuyên Quang | 7,204 |
| #3010 | Xã Lợi Bác - Lạng Sơn | 7,163 |
| #3011 | Xã Bum Nưa - Lai Châu | 7,147 |
| #3012 | Xã Mường Lát - Thanh Hóa | 7,089 |
| #3013 | Xã Trà Linh - Đà Nẵng | 7,088 |
| #3014 | Xã Nhôn Mai - Nghệ An | 7,060 |
| #3015 | Xã Trà Liên - Đà Nẵng | 7,052 |
| #3016 | Xã Trần Phú - Hải Phòng | 7,049 |
| #3017 | Xã Trần Phú - Thái Nguyên | 7,049 |
| #3018 | Xã Sông Vàng - Đà Nẵng | 7,024 |
| #3019 | Đặc khu Cô Tô - Quảng Ninh | 6,980 |
| #3020 | Xã Điền Xá - Quảng Ninh | 6,956 |
| #3021 | Xã Phước Trà - Đà Nẵng | 6,933 |
| #3022 | Xã Vinh Quý - Cao Bằng | 6,920 |
| #3023 | Xã Cao Lộc - Lạng Sơn | 6,920 |
| #3024 | Xã Quang Hán - Cao Bằng | 6,918 |
| #3025 | Xã Thụy Hùng - Lạng Sơn | 6,890 |
| #3026 | Xã Hồng Phong - Ninh Bình | 6,885 |
| #3027 | Xã Hồng Phong - Lạng Sơn | 6,885 |
| #3028 | Xã Bình Mỹ - Hồ Chí Minh | 6,865 |
| #3029 | Xã Bình Mỹ - An Giang | 6,865 |
| #3030 | Xã Bình Mỹ - Ninh Bình | 6,865 |
| #3031 | Xã Tổng Cọt - Cao Bằng | 6,854 |
| #3032 | Xã Ia Rvê - Đắk Lắk | 6,847 |
| #3033 | Xã Mường Hum - Lào Cai | 6,814 |
| #3034 | Xã Tân Phong - Sơn La | 6,787 |
| #3035 | Xã Kiến Thiết - Tuyên Quang | 6,783 |
| #3036 | Xã Thiện Hòa - Lạng Sơn | 6,771 |
| #3037 | Xã Tuyên Sơn - Quảng Trị | 6,738 |
| #3038 | Xã Tân Hương - Đồng Tháp | 6,721 |
| #3039 | Xã Chiềng Sại - Sơn La | 6,720 |
| #3040 | Xã Phong Dụ Thượng - Lào Cai | 6,691 |
| #3041 | Xã Tu Mơ Rông - Quảng Ngãi | 6,677 |
| #3042 | Xã Phú Lệ - Thanh Hóa | 6,677 |
| #3043 | Xã Đăk Sao - Quảng Ngãi | 6,676 |
| #3044 | Xã Vân Hòa - Đắk Lắk | 6,661 |
| #3045 | Xã Yên Thắng - Thanh Hóa | 6,652 |
| #3046 | Xã Phan Thanh - Cao Bằng | 6,647 |
| #3047 | Xã Côn Minh - Thái Nguyên | 6,635 |
| #3048 | Xã Xuân Dương - Lạng Sơn | 6,621 |
| #3049 | Xã Xuân Dương - Thái Nguyên | 6,621 |
| #3050 | Xã Trà Leng - Đà Nẵng | 6,586 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com