Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #3201 | Xã Thăng Điền - Đà Nẵng | 4,228 |
| #3202 | Xã Long Thạnh - An Giang | 4,225 |
| #3203 | Xã Kha Sơn - Thái Nguyên | 4,224 |
| #3204 | Xã Bản Liền - Lào Cai | 4,221 |
| #3205 | Xã Cao Bồ - Tuyên Quang | 4,211 |
| #3206 | Xã Tam Thanh - Thanh Hóa | 4,196 |
| #3207 | Xã Điềm Thụy - Thái Nguyên | 4,186 |
| #3208 | Xã Ia Púch - Gia Lai | 4,185 |
| #3209 | Xã Bát Mọt - Thanh Hóa | 4,174 |
| #3210 | Xã Na Mèo - Thanh Hóa | 4,174 |
| #3211 | Xã Vĩnh Thực - Quảng Ninh | 4,120 |
| #3212 | Xã Kim Tân - Thanh Hóa | 4,078 |
| #3213 | Xã Măng Bút - Quảng Ngãi | 4,059 |
| #3214 | Xã Giao Long - Vĩnh Long | 4,015 |
| #3215 | Xã Yên Lạc - Phú Thọ | 3,973 |
| #3216 | Xã Lương Bằng - Hưng Yên | 3,942 |
| #3217 | Xã Thuận Mỹ - Tây Ninh | 3,933 |
| #3218 | Xã Phú Vang - Huế | 3,925 |
| #3219 | Xã Đại Phúc - Thái Nguyên | 3,922 |
| #3220 | Xã Thạnh Quới - Cần Thơ | 3,911 |
| #3221 | Xã Mường Chanh - Sơn La | 3,894 |
| #3222 | Xã Mường Chanh - Thanh Hóa | 3,894 |
| #3223 | Xã Khánh Lâm - Cà Mau | 3,888 |
| #3224 | Xã Nhu Gia - Cần Thơ | 3,839 |
| #3225 | Xã Quảng Bạch - Thái Nguyên | 3,815 |
| #3226 | Xã Kiến Thụy - Hải Phòng | 3,802 |
| #3227 | Xã A Lưới 5 - Huế | 3,760 |
| #3228 | Xã Thượng Quan - Thái Nguyên | 3,753 |
| #3229 | Xã Nguyễn Phích - Cà Mau | 3,733 |
| #3230 | Xã Xuân Định - Đồng Nai | 3,687 |
| #3231 | Xã Vinh Lộc - Huế | 3,635 |
| #3232 | Xã Quảng Ninh - Quảng Trị | 3,621 |
| #3233 | Xã Quảng Ninh - Thanh Hóa | 3,621 |
| #3234 | Xã Thượng Trạch - Quảng Trị | 3,615 |
| #3235 | Xã Tân Khai - Đồng Nai | 3,614 |
| #3236 | Xã Quỳnh An - Hưng Yên | 3,557 |
| #3237 | Xã Thư Vũ - Hưng Yên | 3,554 |
| #3238 | Xã Tân Lộc - Cà Mau | 3,545 |
| #3239 | Xã Trung Chính - Thanh Hóa | 3,544 |
| #3240 | Xã Hướng Lập - Quảng Trị | 3,539 |
| #3241 | Xã Nhi Sơn - Thanh Hóa | 3,514 |
| #3242 | Xã Bình Đức - Tây Ninh | 3,511 |
| #3243 | Xã Tài Văn - Cần Thơ | 3,449 |
| #3244 | Xã Tiểu Cần - Vĩnh Long | 3,415 |
| #3245 | Xã Bích Hào - Nghệ An | 3,396 |
| #3246 | Xã Ia Mơ - Gia Lai | 3,380 |
| #3247 | Xã Thường Xuân - Thanh Hóa | 3,349 |
| #3248 | Xã Minh Thái - Ninh Bình | 3,333 |
| #3249 | Xã Nam Thanh Miện - Hải Phòng | 3,323 |
| #3250 | Xã Bố Trạch - Quảng Trị | 3,323 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com