Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #3101 | Xã Đăk Kôi - Quảng Ngãi | 5,950 |
| #3102 | Xã Quảng Nguyên - Tuyên Quang | 5,949 |
| #3103 | Xã Châu Sơn - Lạng Sơn | 5,948 |
| #3104 | Xã Trà Giáp - Đà Nẵng | 5,939 |
| #3105 | Xã Ia Pnôn - Gia Lai | 5,922 |
| #3106 | Xã Pù Nhi - Thanh Hóa | 5,922 |
| #3107 | Xã Tà Xi Láng - Lào Cai | 5,920 |
| #3108 | Xã Quốc Việt - Lạng Sơn | 5,906 |
| #3109 | Xã Mường Lý - Thanh Hóa | 5,878 |
| #3110 | Xã Tam Kim - Cao Bằng | 5,864 |
| #3111 | Xã Mỹ Lý - Nghệ An | 5,861 |
| #3112 | Xã Nam Xuân - Thanh Hóa | 5,852 |
| #3113 | Xã Tĩnh Túc - Cao Bằng | 5,850 |
| #3114 | Xã Tuy Phước Đông - Gia Lai | 5,844 |
| #3115 | Xã Thiện Long - Lạng Sơn | 5,774 |
| #3116 | Xã Quang Long - Cao Bằng | 5,768 |
| #3117 | Xã Nhơn Hội - An Giang | 5,754 |
| #3118 | Xã Côn Lôn - Tuyên Quang | 5,734 |
| #3119 | Xã Hải Hòa - Quảng Ninh | 5,731 |
| #3120 | Xã Cường Lợi - Thái Nguyên | 5,731 |
| #3121 | Xã Sín Chéng - Lào Cai | 5,703 |
| #3122 | Xã Hua Bum - Lai Châu | 5,697 |
| #3123 | Xã Sơn Tây Hạ - Quảng Ngãi | 5,690 |
| #3124 | Xã Kháng Chiến - Lạng Sơn | 5,684 |
| #3125 | Xã Yên Nhân - Thanh Hóa | 5,674 |
| #3126 | Xã Xuân Trường - Cao Bằng | 5,669 |
| #3127 | Xã Xuân Trường - Ninh Bình | 5,669 |
| #3128 | Xã Mường Lống - Nghệ An | 5,649 |
| #3129 | Xã Bằng Vân - Thái Nguyên | 5,643 |
| #3130 | Xã Đăk Plô - Quảng Ngãi | 5,629 |
| #3131 | Xã Lương Minh - Quảng Ninh | 5,608 |
| #3132 | Xã Nậm Chày - Lào Cai | 5,605 |
| #3133 | Xã Sơn Lộ - Cao Bằng | 5,578 |
| #3134 | Xã Yên Khương - Thanh Hóa | 5,572 |
| #3135 | Xã Bắc Lý - Ninh Bình | 5,552 |
| #3136 | Xã Bắc Lý - Nghệ An | 5,552 |
| #3137 | Xã Yên Thịnh - Thái Nguyên | 5,476 |
| #3138 | Xã Avương - Đà Nẵng | 5,463 |
| #3139 | Xã Ba Xa - Quảng Ngãi | 5,452 |
| #3140 | Xã Trà Vân - Đà Nẵng | 5,342 |
| #3141 | Xã Lượng Minh - Nghệ An | 5,322 |
| #3142 | Xã Tây Yên - An Giang | 5,259 |
| #3143 | Xã Thu Lũm - Lai Châu | 5,255 |
| #3144 | Xã Đức Long - Cao Bằng | 5,236 |
| #3145 | Xã Chà Tở - Điện Biên | 5,208 |
| #3146 | Xã Đăk Long - Quảng Ngãi | 5,193 |
| #3147 | Xã Quỳnh Phụ - Hưng Yên | 5,182 |
| #3148 | Xã Huồi Tụ - Nghệ An | 5,177 |
| #3149 | Xã Ba Lòng - Quảng Trị | 5,151 |
| #3150 | Xã Đông Giang - Đà Nẵng | 5,131 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com