Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2951 | Xã Pa Ham - Điện Biên | 8,171 |
| #2952 | Xã La Lay - Quảng Trị | 8,121 |
| #2953 | Xã Hạ Lang - Cao Bằng | 8,091 |
| #2954 | Xã Tây Trà Bồng - Quảng Ngãi | 8,078 |
| #2955 | Xã Lam Vỹ - Thái Nguyên | 8,073 |
| #2956 | Xã Phong Dụ Hạ - Lào Cai | 8,025 |
| #2957 | Xã Khuôn Lùng - Tuyên Quang | 8,020 |
| #2958 | Xã Nghĩa Thuận - Tuyên Quang | 8,000 |
| #2959 | Xã Kiên Mộc - Lạng Sơn | 7,976 |
| #2960 | Xã Tà Tổng - Lai Châu | 7,967 |
| #2961 | Xã Hùng Sơn - Đà Nẵng | 7,958 |
| #2962 | Xã Tam Chung - Thanh Hóa | 7,940 |
| #2963 | Xã Tân Mai - Phú Thọ | 7,924 |
| #2964 | Xã Minh Ngọc - Tuyên Quang | 7,878 |
| #2965 | Xã Ngọc Đường - Tuyên Quang | 7,858 |
| #2966 | Xã Tây Khánh Sơn - Khánh Hòa | 7,847 |
| #2967 | Xã Nghĩa Tá - Thái Nguyên | 7,787 |
| #2968 | Xã Trung Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 7,772 |
| #2969 | Xã Tát Ngà - Tuyên Quang | 7,765 |
| #2970 | Xã Chơ Long - Gia Lai | 7,739 |
| #2971 | Xã Tam Thái - Nghệ An | 7,730 |
| #2972 | Xã Văn Lãng - Lạng Sơn | 7,689 |
| #2973 | Xã Ba Động - Quảng Ngãi | 7,688 |
| #2974 | Xã Thàng Tín - Tuyên Quang | 7,638 |
| #2975 | Xã Xím Vàng - Sơn La | 7,596 |
| #2976 | Xã Thạch An - Cao Bằng | 7,589 |
| #2977 | Xã Xuân Chinh - Thanh Hóa | 7,588 |
| #2978 | Xã Quan Sơn - Lạng Sơn | 7,511 |
| #2979 | Xã Quan Sơn - Thanh Hóa | 7,511 |
| #2980 | Xã Ngũ Chỉ Sơn - Lào Cai | 7,503 |
| #2981 | Xã Nậm Nèn - Điện Biên | 7,496 |
| #2982 | Xã Minh Tân - Ninh Bình | 7,485 |
| #2983 | Xã Minh Tân - Tuyên Quang | 7,485 |
| #2984 | Xã Hội Hoan - Lạng Sơn | 7,479 |
| #2985 | Xã Sơn Kim 2 - Hà Tĩnh | 7,430 |
| #2986 | Xã Phan Sơn - Lâm Đồng | 7,428 |
| #2987 | Xã Thanh Bồng - Quảng Ngãi | 7,426 |
| #2988 | Xã Sơn Tây Thượng - Quảng Ngãi | 7,421 |
| #2989 | Xã Cam Phục - Nghệ An | 7,412 |
| #2990 | Xã Thanh Mai - Thái Nguyên | 7,406 |
| #2991 | Xã Nam Trà My - Đà Nẵng | 7,395 |
| #2992 | Xã Đức Nhàn - Phú Thọ | 7,389 |
| #2993 | Xã Yên Phong - Thái Nguyên | 7,379 |
| #2994 | Xã Huy Giáp - Cao Bằng | 7,373 |
| #2995 | Xã Tây Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 7,357 |
| #2996 | Xã Mường Mô - Lai Châu | 7,335 |
| #2997 | Xã Trung Lý - Thanh Hóa | 7,335 |
| #2998 | Xã Yên Hoa - Tuyên Quang | 7,323 |
| #2999 | Xã Hiệp Lực - Thái Nguyên | 7,317 |
| #3000 | Xã Sơn Điền - Lâm Đồng | 7,310 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com