Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #3301 | Xã Canh Liên - Gia Lai | 2,357 |
| #3302 | Xã Phú Hồ - Huế | 2,355 |
| #3303 | Xã Ninh Điền - Tây Ninh | 2,347 |
| #3304 | Xã Độc Lập - Cao Bằng | 2,305 |
| #3305 | Xã Đức Huệ - Tây Ninh | 2,293 |
| #3306 | Xã Thượng Đức - Đà Nẵng | 2,252 |
| #3307 | Xã Thượng Đức - Hà Tĩnh | 2,252 |
| #3308 | Xã Ân Hảo - Gia Lai | 2,239 |
| #3309 | Xã Nam Thụy Anh - Hưng Yên | 2,226 |
| #3310 | Xã Tân Điền - Đồng Tháp | 2,213 |
| #3311 | Xã Bình Khê - Gia Lai | 2,168 |
| #3312 | Xã Bảo Yên - Lào Cai | 2,156 |
| #3313 | Xã Nam Đà - Lâm Đồng | 2,152 |
| #3314 | Xã Hòn Nghệ - An Giang | 2,146 |
| #3315 | Xã Bình Hiệp - Gia Lai | 2,142 |
| #3316 | Xã Bình Hiệp - Tây Ninh | 2,142 |
| #3317 | Xã Chiềng Lao - Sơn La | 2,101 |
| #3318 | Xã Tân Hiệp - Đà Nẵng | 2,091 |
| #3319 | Đặc khu Bạch Long Vĩ - Hải Phòng | 686 |
| #3320 | Đặc khu Cồn Cỏ - Quảng Trị | 450 |
| #3321 | Đặc khu Hoàng Sa - Đà Nẵng | 0 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com