Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #651 | Xã Cần Giuộc - Tây Ninh | 1,295 |
| #652 | Xã Tiền Hải - Hưng Yên | 1,294 |
| #653 | Phường Đào Viên - Bắc Ninh | 1,294 |
| #654 | Xã Thư Trì - Hưng Yên | 1,294 |
| #655 | Xã Quang Hưng - Ninh Bình | 1,293 |
| #656 | Xã Quang Hưng - Hưng Yên | 1,293 |
| #657 | Xã Phụ Dực - Hưng Yên | 1,288 |
| #658 | Xã Đại Lai - Bắc Ninh | 1,287 |
| #659 | Phường Trần Phú - Hà Tĩnh | 1,280 |
| #660 | Xã Vĩnh Am - Hải Phòng | 1,280 |
| #661 | Xã Nam Tiên Hưng - Hưng Yên | 1,280 |
| #662 | Phường Vĩnh Hòa - Hải Phòng | 1,280 |
| #663 | Xã Khánh Nhạc - Ninh Bình | 1,280 |
| #664 | Phường Hồng Quang - Ninh Bình | 1,278 |
| #665 | Xã Cẩm Giang - Hải Phòng | 1,278 |
| #666 | Xã Phạm Ngũ Lão - Hưng Yên | 1,277 |
| #667 | Xã Phan Rí Cửa - Lâm Đồng | 1,276 |
| #668 | Xã An Hưng - Hải Phòng | 1,276 |
| #669 | Xã Ân Thi - Hưng Yên | 1,274 |
| #670 | Xã Thọ Xuân - Thanh Hóa | 1,272 |
| #671 | Xã Lương Tài - Bắc Ninh | 1,272 |
| #672 | Xã Giao Hưng - Ninh Bình | 1,272 |
| #673 | Xã Vũ Dương - Ninh Bình | 1,271 |
| #674 | Xã Trường Tân - Hải Phòng | 1,269 |
| #675 | Phường Sơn Nam - Hưng Yên | 1,269 |
| #676 | Phường Bồng Lai - Bắc Ninh | 1,268 |
| #677 | Phường Việt Hưng - Hà Nội | 1,263 |
| #678 | Phường Việt Hưng - Quảng Ninh | 1,263 |
| #679 | Xã Kim Thành - Hải Phòng | 1,262 |
| #680 | Phường Ngọc Sơn - Thanh Hóa | 1,260 |
| #681 | Phường Khánh Hậu - Tây Ninh | 1,259 |
| #682 | Xã Quang Lịch - Hưng Yên | 1,255 |
| #683 | Xã Hoằng Sơn - Thanh Hóa | 1,253 |
| #684 | Xã Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 1,252 |
| #685 | Phường Đông Quang - Thanh Hóa | 1,249 |
| #686 | Xã An Nông - Thanh Hóa | 1,248 |
| #687 | Phường Đăk Bla - Quảng Ngãi | 1,248 |
| #688 | Phường Quyết Thắng - Thái Nguyên | 1,247 |
| #689 | Phường Hồng Châu - Hưng Yên | 1,247 |
| #690 | Xã Chuyên Mỹ - Hà Nội | 1,246 |
| #691 | Phường Nam Đồng - Hải Phòng | 1,245 |
| #692 | Xã Đồng Bằng - Hưng Yên | 1,242 |
| #693 | Phường An Phong - Hải Phòng | 1,240 |
| #694 | Xã Hoàng An - Phú Thọ | 1,238 |
| #695 | Xã Long Khánh - Đồng Tháp | 1,237 |
| #696 | Xã Hoằng Tiến - Thanh Hóa | 1,236 |
| #697 | Xã Nam Đồng - Ninh Bình | 1,232 |
| #698 | Xã Ngọc Lâm - Hưng Yên | 1,224 |
| #699 | Xã Việt Khê - Hải Phòng | 1,223 |
| #700 | Xã Yên Mô - Ninh Bình | 1,221 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com