Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #951 | Xã Trung Kênh - Bắc Ninh | 38,606 |
| #952 | Xã Yên Định - Bắc Ninh | 38,596 |
| #953 | Xã Yên Định - Thanh Hóa | 38,596 |
| #954 | Xã Chân Mộng - Phú Thọ | 38,565 |
| #955 | Xã Cái Nhum - Vĩnh Long | 38,538 |
| #956 | Phường Đồng Thuận - Quảng Trị | 38,521 |
| #957 | Xã Phú Phụng - Vĩnh Long | 38,495 |
| #958 | Phường An Nhơn Bắc - Gia Lai | 38,484 |
| #959 | Xã Hương Mỹ - Vĩnh Long | 38,427 |
| #960 | Phường Phú Bài - Huế | 38,410 |
| #961 | Phường Trần Phú - Hà Tĩnh | 38,404 |
| #962 | Xã Hoằng Thanh - Thanh Hóa | 38,386 |
| #963 | Xã Đông Thụy Anh - Hưng Yên | 38,299 |
| #964 | Xã Vô Tranh - Thái Nguyên | 38,253 |
| #965 | Phường Thường Lạc - Đồng Tháp | 38,225 |
| #966 | Xã Hà Nha - Đà Nẵng | 38,199 |
| #967 | Xã Nhị Trường - Vĩnh Long | 38,184 |
| #968 | Xã Nam Minh - Ninh Bình | 38,121 |
| #969 | Xã Bắc Lũng - Bắc Ninh | 38,118 |
| #970 | Xã Thới Bình - Cà Mau | 38,116 |
| #971 | Xã Đầm Dơi - Cà Mau | 38,106 |
| #972 | Phường Mỹ Lộc - Ninh Bình | 38,068 |
| #973 | Xã Mỹ Tú - Cần Thơ | 38,049 |
| #974 | Xã Tân Bình - Cần Thơ | 38,032 |
| #975 | Xã Diên Điền - Khánh Hòa | 38,029 |
| #976 | Xã Tiên Lương - Phú Thọ | 38,028 |
| #977 | Xã Quảng Bình - Thanh Hóa | 38,013 |
| #978 | Xã An Lương - Gia Lai | 37,958 |
| #979 | Xã Việt Khê - Hải Phòng | 37,936 |
| #980 | Xã Nam Lý - Ninh Bình | 37,887 |
| #981 | Xã Hòa Hưng - An Giang | 37,877 |
| #982 | Xã Trà Ôn - Vĩnh Long | 37,869 |
| #983 | Phường Ngã Bảy - Cần Thơ | 37,861 |
| #984 | Phường Hưng Đạo - Hải Phòng | 37,859 |
| #985 | Xã Trường Thành - Cần Thơ | 37,802 |
| #986 | Xã Tứ Kỳ - Hải Phòng | 37,792 |
| #987 | Xã An Ninh - Tây Ninh | 37,792 |
| #988 | Phường Bắc Gia Nghĩa - Lâm Đồng | 37,760 |
| #989 | Xã An Thạnh - Cần Thơ | 37,711 |
| #990 | Xã An Định - Vĩnh Long | 37,688 |
| #991 | Xã Nam Ninh - Ninh Bình | 37,668 |
| #992 | Phường Khánh Hòa - Cần Thơ | 37,634 |
| #993 | Xã Phát Diệm - Ninh Bình | 37,617 |
| #994 | Xã Giồng Trôm - Vĩnh Long | 37,599 |
| #995 | Xã Vĩnh Hải - Hải Phòng | 37,574 |
| #996 | Phường Nam Sầm Sơn - Thanh Hóa | 37,572 |
| #997 | Xã Hưng Nhượng - Vĩnh Long | 37,568 |
| #998 | Xã Vĩnh Hòa Hưng - An Giang | 37,528 |
| #999 | Xã Nghi Xuân - Hà Tĩnh | 37,524 |
| #1000 | Xã Nam Thành - Lâm Đồng | 37,497 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com