Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1101 | Xã Nam Dong - Lâm Đồng | 35,701 |
| #1102 | Xã Tân Lộc - Cần Thơ | 35,621 |
| #1103 | Xã Trường Ninh - Quảng Trị | 35,614 |
| #1104 | Xã An Minh - An Giang | 35,596 |
| #1105 | Xã Trung Sơn - Thanh Hóa | 35,593 |
| #1106 | Xã Trung Thành - Thanh Hóa | 35,593 |
| #1107 | Xã Trung Thành - Vĩnh Long | 35,593 |
| #1108 | Xã Đồng Tâm - Đồng Nai | 35,573 |
| #1109 | Xã Đồng Tâm - Tuyên Quang | 35,573 |
| #1110 | Xã Phước Hữu - Khánh Hòa | 35,572 |
| #1111 | Xã Quỳnh Tam - Nghệ An | 35,568 |
| #1112 | Phường An Lộc - Đồng Nai | 35,531 |
| #1113 | Xã Tây Hồ - Đà Nẵng | 35,493 |
| #1114 | Xã Tân Long - Cần Thơ | 35,492 |
| #1115 | Xã Tân Long - Đồng Tháp | 35,492 |
| #1116 | Xã Tân Long - Tây Ninh | 35,492 |
| #1117 | Xã Tân Long - Tuyên Quang | 35,492 |
| #1118 | Xã Cầu Kè - Vĩnh Long | 35,491 |
| #1119 | Xã Bình Khánh - Hồ Chí Minh | 35,482 |
| #1120 | Xã Tân Thuận - Cà Mau | 35,473 |
| #1121 | Xã Tân Thuận - Hưng Yên | 35,473 |
| #1122 | Xã Trung Chính - Bắc Ninh | 35,440 |
| #1123 | Xã Yên Mô - Ninh Bình | 35,415 |
| #1124 | Xã Đồng Khởi - Vĩnh Long | 35,384 |
| #1125 | Xã Bờ Y - Quảng Ngãi | 35,375 |
| #1126 | Xã Tân Dĩnh - Bắc Ninh | 35,334 |
| #1127 | Xã Phan Ngọc Hiển - Cà Mau | 35,328 |
| #1128 | Xã Phước Dinh - Khánh Hòa | 35,301 |
| #1129 | Xã Chí Minh - Hải Phòng | 35,259 |
| #1130 | Xã Chí Minh - Hưng Yên | 35,259 |
| #1131 | Xã Cần Đăng - An Giang | 35,257 |
| #1132 | Xã Bình Lục - Ninh Bình | 35,225 |
| #1133 | Xã Tân Hưng - Cà Mau | 35,222 |
| #1134 | Xã Tân Hưng - Đồng Nai | 35,222 |
| #1135 | Xã Tân Hưng - Hưng Yên | 35,222 |
| #1136 | Xã Tân Hưng - Tây Ninh | 35,222 |
| #1137 | Xã Đăk Tô - Quảng Ngãi | 35,216 |
| #1138 | Xã Hàm Tân - Lâm Đồng | 35,209 |
| #1139 | Xã Suối Hai - Hà Nội | 35,201 |
| #1140 | Xã Việt Tiến - Hưng Yên | 35,161 |
| #1141 | Phường Thanh Đức - Vĩnh Long | 35,158 |
| #1142 | Xã Thác Bà - Lào Cai | 35,122 |
| #1143 | Xã Thành Thới - Vĩnh Long | 35,102 |
| #1144 | Xã Thiện Hưng - Đồng Nai | 35,041 |
| #1145 | Xã Hoài Ân - Gia Lai | 35,037 |
| #1146 | Xã Liên Châu - Phú Thọ | 35,029 |
| #1147 | Phường Đào Viên - Bắc Ninh | 34,946 |
| #1148 | Xã Nhơn Phú - Vĩnh Long | 34,898 |
| #1149 | Xã Ea Tul - Đắk Lắk | 34,876 |
| #1150 | Phường Tịnh Biên - An Giang | 34,865 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com