Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1151 | Xã Phú Xuân - Đắk Lắk | 34,836 |
| #1152 | Xã Phú Xuân - Thanh Hóa | 34,836 |
| #1153 | Xã Tam Đảo - Phú Thọ | 34,772 |
| #1154 | Xã Nghĩa Dân - Hưng Yên | 34,669 |
| #1155 | Xã Cổ Đạm - Hà Tĩnh | 34,635 |
| #1156 | Xã Nhị Long - Vĩnh Long | 34,633 |
| #1157 | Xã Trường Khánh - Cần Thơ | 34,621 |
| #1158 | Xã Bình Trưng - Đồng Tháp | 34,618 |
| #1159 | Xã Lập Thạch - Phú Thọ | 34,604 |
| #1160 | Phường Đại Thành - Cần Thơ | 34,594 |
| #1161 | Xã Quảng Tín - Lâm Đồng | 34,591 |
| #1162 | Xã Vĩnh Am - Hải Phòng | 34,562 |
| #1163 | Xã Đinh Văn Lâm Hà - Lâm Đồng | 34,560 |
| #1164 | Phường Trí Quả - Bắc Ninh | 34,534 |
| #1165 | Xã Cẩm Giang - Hải Phòng | 34,523 |
| #1166 | Phường Đào Duy Từ - Thanh Hóa | 34,520 |
| #1167 | Phường Đồng Văn - Ninh Bình | 34,484 |
| #1168 | Xã Trung Hiệp - Vĩnh Long | 34,451 |
| #1169 | Phường Thạch Khôi - Hải Phòng | 34,432 |
| #1170 | Phường Đông Hoa Lư - Ninh Bình | 34,414 |
| #1171 | Xã Thọ Xuân - Thanh Hóa | 34,346 |
| #1172 | Xã Đường An - Hải Phòng | 34,341 |
| #1173 | Xã Hiếu Thành - Vĩnh Long | 34,331 |
| #1174 | Phường Tân Tiến - Bắc Ninh | 34,321 |
| #1175 | Xã Sông Lô - Phú Thọ | 34,291 |
| #1176 | Xã Liên Bão - Bắc Ninh | 34,273 |
| #1177 | Xã Bình Giã - Hồ Chí Minh | 34,262 |
| #1178 | Phường Hà Giang 2 - Tuyên Quang | 34,234 |
| #1179 | Phường Bình Minh - Tây Ninh | 34,193 |
| #1180 | Phường Bình Minh - Vĩnh Long | 34,193 |
| #1181 | Phường Sơn Đông - Vĩnh Long | 34,188 |
| #1182 | Xã Hà Tây - Hải Phòng | 34,187 |
| #1183 | Phường An Thắng - Đà Nẵng | 34,176 |
| #1184 | Xã Ea Ning - Đắk Lắk | 34,175 |
| #1185 | Xã Đông Trạch - Quảng Trị | 34,174 |
| #1186 | Xã Nguyệt Đức - Phú Thọ | 34,166 |
| #1187 | Xã Tà Lài - Đồng Nai | 34,158 |
| #1188 | Phường Minh Hưng - Đồng Nai | 34,123 |
| #1189 | Xã Quế Sơn - Đà Nẵng | 34,122 |
| #1190 | Phường Mỹ Phước Tây - Đồng Tháp | 34,117 |
| #1191 | Xã Bảo Hà - Lào Cai | 34,115 |
| #1192 | Xã Tân Tiến - Đắk Lắk | 33,994 |
| #1193 | Xã Tân Tiến - Cà Mau | 33,994 |
| #1194 | Xã Tân Tiến - Đồng Nai | 33,994 |
| #1195 | Xã Tân Tiến - Hưng Yên | 33,994 |
| #1196 | Xã Tân Tiến - Lạng Sơn | 33,994 |
| #1197 | Xã Tân Tiến - Thanh Hóa | 33,994 |
| #1198 | Xã Tân Tiến - Tuyên Quang | 33,994 |
| #1199 | Xã Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 33,977 |
| #1200 | Xã Phương Bình - Cần Thơ | 33,937 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com