Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1051 | Xã Trường Xuân - Cần Thơ | 36,405 |
| #1052 | Xã Trường Xuân - Đồng Tháp | 36,405 |
| #1053 | Xã Trường Xuân - Lâm Đồng | 36,405 |
| #1054 | Xã Tân Xuân - Vĩnh Long | 36,387 |
| #1055 | Xã Thới Lai - Cần Thơ | 36,371 |
| #1056 | Phường Tiền Phong - Bắc Ninh | 36,335 |
| #1057 | Phường Kim Trà - Huế | 36,296 |
| #1058 | Xã Hoằng Lộc - Thanh Hóa | 36,277 |
| #1059 | Xã Tiên Minh - Hải Phòng | 36,236 |
| #1060 | Xã Phú Riềng - Đồng Nai | 36,232 |
| #1061 | Xã Mỹ Quí - Đồng Tháp | 36,223 |
| #1062 | Xã Châu Ninh - Hưng Yên | 36,218 |
| #1063 | Xã Xuân Lập - Thanh Hóa | 36,213 |
| #1064 | Phường Vị Khê - Ninh Bình | 36,210 |
| #1065 | Phường Bình Lộc - Đồng Nai | 36,195 |
| #1066 | Xã Hòa Hội - Hồ Chí Minh | 36,174 |
| #1067 | Xã Hòa Hội - Gia Lai | 36,174 |
| #1068 | Xã Hòa Hội - Tây Ninh | 36,174 |
| #1069 | Xã Thanh Hà - Hải Phòng | 36,173 |
| #1070 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt - Lâm Đồng | 36,163 |
| #1071 | Xã Vĩnh Trụ - Ninh Bình | 36,158 |
| #1072 | Xã Bình Ninh - Đồng Tháp | 36,131 |
| #1073 | Phường Gò Công - Đồng Tháp | 36,124 |
| #1074 | Xã Lân Phong - Quảng Ngãi | 36,123 |
| #1075 | Xã Đăk Hà - Quảng Ngãi | 36,087 |
| #1076 | Xã Đình Cương - Quảng Ngãi | 36,083 |
| #1077 | Phường Vị Tân - Cần Thơ | 36,079 |
| #1078 | Xã Sơn Đông - Phú Thọ | 36,076 |
| #1079 | Phường Cái Vồn - Vĩnh Long | 36,031 |
| #1080 | Xã Tuy Phước Tây - Gia Lai | 36,006 |
| #1081 | Xã Tầm Vu - Tây Ninh | 35,956 |
| #1082 | Phường Bến Tre - Vĩnh Long | 35,917 |
| #1083 | Xã Kim Bôi - Phú Thọ | 35,915 |
| #1084 | Xã Yên Đồng - Ninh Bình | 35,898 |
| #1085 | Xã Mộ Đức - Quảng Ngãi | 35,895 |
| #1086 | Phường Đồng Xoài - Đồng Nai | 35,887 |
| #1087 | Phường Hương An - Huế | 35,885 |
| #1088 | Xã Long Khánh - Đồng Tháp | 35,884 |
| #1089 | Xã Dương Minh Châu - Tây Ninh | 35,878 |
| #1090 | Phường Long Mỹ - Cần Thơ | 35,865 |
| #1091 | Xã Tân Thạnh - Cần Thơ | 35,806 |
| #1092 | Xã Tân Thạnh - An Giang | 35,806 |
| #1093 | Xã Tân Thạnh - Đồng Tháp | 35,806 |
| #1094 | Xã Tân Thạnh - Tây Ninh | 35,806 |
| #1095 | Phường Hồng Quang - Ninh Bình | 35,784 |
| #1096 | Xã Giai Lạc - Nghệ An | 35,783 |
| #1097 | Xã Mỹ Thành - Đồng Tháp | 35,768 |
| #1098 | Xã Hiệp Đức - Đà Nẵng | 35,734 |
| #1099 | Xã Hiệp Đức - Đồng Tháp | 35,734 |
| #1100 | Xã Biển Bạch - Cà Mau | 35,702 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com