Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1201 | Phường Tân Mai - Nghệ An | 33,894 |
| #1202 | Xã Chư Prông - Gia Lai | 33,892 |
| #1203 | Xã Bình Đại - Vĩnh Long | 33,881 |
| #1204 | Xã Hoằng Châu - Thanh Hóa | 33,857 |
| #1205 | Xã Nguyễn Lương Bằng - Hải Phòng | 33,838 |
| #1206 | Xã Chợ Gạo - Đồng Tháp | 33,793 |
| #1207 | Xã Khúc Thừa Dụ - Hải Phòng | 33,784 |
| #1208 | Xã Mỹ Lợi - Đồng Tháp | 33,781 |
| #1209 | Xã Giao Ninh - Ninh Bình | 33,777 |
| #1210 | Xã Thiệu Quang - Thanh Hóa | 33,689 |
| #1211 | Phường Hải Bình - Thanh Hóa | 33,670 |
| #1212 | Phường Long Đức - Vĩnh Long | 33,662 |
| #1213 | Xã Bắc Quang - Tuyên Quang | 33,644 |
| #1214 | Xã Quảng Ngọc - Thanh Hóa | 33,588 |
| #1215 | Xã Long Hưng - Cần Thơ | 33,579 |
| #1216 | Xã Long Hưng - Đồng Tháp | 33,579 |
| #1217 | Xã Long Hưng - Hưng Yên | 33,579 |
| #1218 | Phường Hương Trà - Đà Nẵng | 33,523 |
| #1219 | Xã Cát Tiến - Gia Lai | 33,523 |
| #1220 | Phường Hương Trà - Huế | 33,523 |
| #1221 | Xã Hải Thịnh - Ninh Bình | 33,521 |
| #1222 | Xã D’Ran - Lâm Đồng | 33,517 |
| #1223 | Xã Hiệp Hưng - Cần Thơ | 33,514 |
| #1224 | Phường Tân Châu - An Giang | 33,506 |
| #1225 | Xã Yết Kiêu - Hải Phòng | 33,499 |
| #1226 | Xã Hà Đông - Hải Phòng | 33,499 |
| #1227 | Xã Phụng Hiệp - Cần Thơ | 33,408 |
| #1228 | Xã Phú Tân - An Giang | 33,381 |
| #1229 | Xã Phú Tân - Cà Mau | 33,381 |
| #1230 | Phường Hiệp Hòa - Quảng Ninh | 33,381 |
| #1231 | Xã Chư Pưh - Gia Lai | 33,374 |
| #1232 | Xã Kim Long - Hồ Chí Minh | 33,369 |
| #1233 | Phường Châu Sơn - Ninh Bình | 33,348 |
| #1234 | Phường Hà Nam - Ninh Bình | 33,343 |
| #1235 | Xã Thanh Sơn - Đồng Nai | 33,342 |
| #1236 | Xã Thanh Sơn - Ninh Bình | 33,342 |
| #1237 | Xã Thanh Sơn - Phú Thọ | 33,342 |
| #1238 | Xã Phú Tâm - Cần Thơ | 33,318 |
| #1239 | Xã Hậu Lộc - Thanh Hóa | 33,315 |
| #1240 | Xã La Ngà - Đồng Nai | 33,311 |
| #1241 | Xã Quế Sơn Trung - Đà Nẵng | 33,300 |
| #1242 | Xã Đất Mũi - Cà Mau | 33,298 |
| #1243 | Phường Đô Vinh - Khánh Hòa | 33,207 |
| #1244 | Xã Nho Quan - Ninh Bình | 33,204 |
| #1245 | Xã Phú Lâm - An Giang | 33,186 |
| #1246 | Xã Phú Lâm - Đồng Nai | 33,186 |
| #1247 | Xã Tạ An Khương - Cà Mau | 33,179 |
| #1248 | Xã Đức An - Lâm Đồng | 33,178 |
| #1249 | Phường Phước Long - Đồng Nai | 33,145 |
| #1250 | Xã Nhã Nam - Bắc Ninh | 33,127 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com