Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1351 | Phường Dương Nỗ - Huế | 31,692 |
| #1352 | Xã Vĩnh Tường - Cần Thơ | 31,676 |
| #1353 | Xã Vĩnh Tường - Phú Thọ | 31,676 |
| #1354 | Xã Vĩnh Tường - Nghệ An | 31,676 |
| #1355 | Phường An Nhơn Nam - Gia Lai | 31,651 |
| #1356 | Xã Nguyễn Trãi - Hưng Yên | 31,648 |
| #1357 | Xã Vạn Thắng - Ninh Bình | 31,625 |
| #1358 | Xã Vạn Thắng - Khánh Hòa | 31,625 |
| #1359 | Xã Đắk Mil - Lâm Đồng | 31,579 |
| #1360 | Phường Trung Sơn - Ninh Bình | 31,539 |
| #1361 | Xã Nghĩa Hành - Nghệ An | 31,533 |
| #1362 | Xã Nghĩa Hành - Quảng Ngãi | 31,533 |
| #1363 | Xã Phụng Công - Hưng Yên | 31,524 |
| #1364 | Xã Hương Sơn - Hà Nội | 31,486 |
| #1365 | Xã Hương Sơn - Hà Tĩnh | 31,486 |
| #1366 | Xã Vĩnh Kim - Đồng Tháp | 31,466 |
| #1367 | Xã Vinh Kim - Vĩnh Long | 31,466 |
| #1368 | Xã Phước Chỉ - Tây Ninh | 31,461 |
| #1369 | Phường Long Hương - Hồ Chí Minh | 31,457 |
| #1370 | Phường Mỹ Lâm - Tuyên Quang | 31,446 |
| #1371 | Xã Hàm Kiệm - Lâm Đồng | 31,445 |
| #1372 | Xã Bờ Ngoong - Gia Lai | 31,436 |
| #1373 | Xã Quảng Trạch - Quảng Trị | 31,422 |
| #1374 | Phường Hà Tu - Quảng Ninh | 31,420 |
| #1375 | Xã Hưng Thạnh - Đồng Tháp | 31,368 |
| #1376 | Phường Quảng Yên - Quảng Ninh | 31,353 |
| #1377 | Xã Sông Ray - Đồng Nai | 31,346 |
| #1378 | Xã Phú Vinh - Đồng Nai | 31,328 |
| #1379 | Xã Phú Vinh - Huế | 31,328 |
| #1380 | Xã Hồ Đắc Kiện - Cần Thơ | 31,322 |
| #1381 | Xã Lâm Thao - Bắc Ninh | 31,321 |
| #1382 | Xã Lâm Thao - Phú Thọ | 31,321 |
| #1383 | Phường Tân Ngãi - Vĩnh Long | 31,294 |
| #1384 | Xã Nam Ninh Hòa - Khánh Hòa | 31,293 |
| #1385 | Xã Cô Tô - An Giang | 31,278 |
| #1386 | Xã Thái Ninh - Hưng Yên | 31,269 |
| #1387 | Xã Hàm Liêm - Lâm Đồng | 31,253 |
| #1388 | Xã An Hiệp - Vĩnh Long | 31,248 |
| #1389 | Xã Lam Thành - Nghệ An | 31,247 |
| #1390 | Phường Cam Ranh - Khánh Hòa | 31,237 |
| #1391 | Xã Đông Lộc - Nghệ An | 31,219 |
| #1392 | Xã Quảng Tân - Lâm Đồng | 31,185 |
| #1393 | Xã Quảng Tân - Quảng Ninh | 31,185 |
| #1394 | Xã Trung Lộc - Nghệ An | 31,182 |
| #1395 | Xã Phong Mỹ - Đồng Tháp | 31,182 |
| #1396 | Xã Ninh Hải - Khánh Hòa | 31,115 |
| #1397 | Phường Hội An Đông - Đà Nẵng | 31,109 |
| #1398 | Xã Thọ Long - Thanh Hóa | 31,101 |
| #1399 | Xã Hòa Hiệp - Hồ Chí Minh | 31,099 |
| #1400 | Xã Hòa Hiệp - Vĩnh Long | 31,099 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com