Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1251 | Xã Lam Sơn - Thanh Hóa | 33,117 |
| #1252 | Xã Thanh Mỹ - Đồng Tháp | 33,096 |
| #1253 | Xã Bảo Lâm 2 - Lâm Đồng | 33,092 |
| #1254 | Xã Hợp Tiến - Hải Phòng | 33,086 |
| #1255 | Xã Hợp Tiến - Thanh Hóa | 33,086 |
| #1256 | Xã Yên Châu - Sơn La | 33,061 |
| #1257 | Phường Cam Linh - Khánh Hòa | 33,052 |
| #1258 | Phường Thới Sơn - An Giang | 33,045 |
| #1259 | Phường Thới Sơn - Đồng Tháp | 33,045 |
| #1260 | Xã Vĩnh An - An Giang | 33,036 |
| #1261 | Xã Vĩnh An - Phú Thọ | 33,036 |
| #1262 | Xã Ea M’Droh - Đắk Lắk | 33,000 |
| #1263 | Xã Thiên Cầm - Hà Tĩnh | 32,998 |
| #1264 | Xã Hoàn Long - Hưng Yên | 32,997 |
| #1265 | Xã U Minh - Cà Mau | 32,991 |
| #1266 | Xã Quỹ Nhất - Ninh Bình | 32,984 |
| #1267 | Xã Tân Kỳ - Hải Phòng | 32,974 |
| #1268 | Xã Tân Kỳ - Nghệ An | 32,974 |
| #1269 | Xã Tân Kỳ - Thái Nguyên | 32,974 |
| #1270 | Phường Nghi Sơn - Thanh Hóa | 32,939 |
| #1271 | Xã Hòa An - Cần Thơ | 32,937 |
| #1272 | Xã Hòa An - Cao Bằng | 32,937 |
| #1273 | Xã Hòa An - Tuyên Quang | 32,937 |
| #1274 | Xã Bảo Lâm 3 - Lâm Đồng | 32,917 |
| #1275 | Xã Nghĩa Trung - Đồng Nai | 32,897 |
| #1276 | Xã Ninh Cường - Ninh Bình | 32,887 |
| #1277 | Phường Liên Hòa - Quảng Ninh | 32,847 |
| #1278 | Phường Cao Xanh - Quảng Ninh | 32,809 |
| #1279 | Phường Quang Trung - Thanh Hóa | 32,808 |
| #1280 | Xã Tiên La - Hưng Yên | 32,805 |
| #1281 | Xã Bảo Thắng - Lào Cai | 32,800 |
| #1282 | Phường Bắc Gianh - Quảng Trị | 32,800 |
| #1283 | Xã Hàm Thuận Nam - Lâm Đồng | 32,771 |
| #1284 | Phường Vị Thanh - Cần Thơ | 32,766 |
| #1285 | Xã Hồng Châu - Hải Phòng | 32,742 |
| #1286 | Xã Mường La - Sơn La | 32,712 |
| #1287 | Phường Hoài Nhơn Nam - Gia Lai | 32,707 |
| #1288 | Xã Kỳ Anh - Hà Tĩnh | 32,689 |
| #1289 | Xã Long Cang - Tây Ninh | 32,686 |
| #1290 | Xã Tam Bình - Vĩnh Long | 32,612 |
| #1291 | Xã Nam Trạch - Quảng Trị | 32,594 |
| #1292 | Xã Hưng Lộc - Huế | 32,586 |
| #1293 | Phường Bình Xuân - Đồng Tháp | 32,574 |
| #1294 | Xã Bình Xuyên - Phú Thọ | 32,534 |
| #1295 | Xã Hoằng Giang - Thanh Hóa | 32,533 |
| #1296 | Phường Phong Châu - Phú Thọ | 32,519 |
| #1297 | Xã Hảo Đước - Tây Ninh | 32,503 |
| #1298 | Phường Phú Thọ - Phú Thọ | 32,480 |
| #1299 | Xã Long Hiệp - Vĩnh Long | 32,425 |
| #1300 | Xã Vĩnh Trạch - An Giang | 32,397 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com