Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1451 | Xã Xuân An - Gia Lai | 30,502 |
| #1452 | Xã Đồng Châu - Hưng Yên | 30,501 |
| #1453 | Phường Sơn Nam - Hưng Yên | 30,471 |
| #1454 | Phường Tứ Minh - Hải Phòng | 30,416 |
| #1455 | Xã Tân Uyên - Lai Châu | 30,415 |
| #1456 | Xã Tân Quan - Đồng Nai | 30,385 |
| #1457 | Phường Nam Đồ Sơn - Hải Phòng | 30,372 |
| #1458 | Xã Phú Thọ - Đồng Tháp | 30,372 |
| #1459 | Phường Long Phú 1 - Cần Thơ | 30,365 |
| #1460 | Xã Mang Yang - Gia Lai | 30,302 |
| #1461 | Phường Tam Thanh - Lạng Sơn | 30,301 |
| #1462 | Phường Tân Hải - Hồ Chí Minh | 30,297 |
| #1463 | Phường Mỹ Quới - Cần Thơ | 30,240 |
| #1464 | Xã Pơng Drang - Đắk Lắk | 30,208 |
| #1465 | Xã Nhựt Tảo - Tây Ninh | 30,168 |
| #1466 | Xã Lục Yên - Lào Cai | 30,159 |
| #1467 | Xã Hà Trung - Thanh Hóa | 30,151 |
| #1468 | Xã Mễ Sở - Hưng Yên | 30,138 |
| #1469 | Xã Năm Căn - Cà Mau | 30,135 |
| #1470 | Xã Cam Lộ - Quảng Trị | 30,111 |
| #1471 | Xã Gò Công Đông - Đồng Tháp | 30,104 |
| #1472 | Xã Hải Lựu - Phú Thọ | 30,098 |
| #1473 | Xã Ninh Châu - Quảng Trị | 30,098 |
| #1474 | Xã Trà Cú - Vĩnh Long | 30,037 |
| #1475 | Xã Thanh Ba - Phú Thọ | 30,014 |
| #1476 | Xã Quới Điền - Vĩnh Long | 30,012 |
| #1477 | Xã Hương Khê - Hà Tĩnh | 29,994 |
| #1478 | Xã Tân Lân - Tây Ninh | 29,984 |
| #1479 | Xã Quan Thành - Nghệ An | 29,973 |
| #1480 | Xã Gò Nổi - Đà Nẵng | 29,968 |
| #1481 | Xã Hiển Khánh - Ninh Bình | 29,965 |
| #1482 | Xã Ea Khăl - Đắk Lắk | 29,956 |
| #1483 | Xã Trần Phán - Cà Mau | 29,949 |
| #1484 | Phường Quyết Thắng - Thái Nguyên | 29,933 |
| #1485 | Xã Bình Tuyền - Phú Thọ | 29,926 |
| #1486 | Xã Thiệu Toán - Thanh Hóa | 29,915 |
| #1487 | Xã Hòa Trạch - Quảng Trị | 29,901 |
| #1488 | Xã Hồng Sơn - Lâm Đồng | 29,875 |
| #1489 | Xã Hồng Sơn - Tuyên Quang | 29,875 |
| #1490 | Xã Hàm Thuận Bắc - Lâm Đồng | 29,855 |
| #1491 | Xã Thuận Hòa - Cần Thơ | 29,846 |
| #1492 | Xã Thuận Hòa - Tuyên Quang | 29,846 |
| #1493 | Xã Nam Ban Lâm Hà - Lâm Đồng | 29,840 |
| #1494 | Xã Mai Phụ - Hà Tĩnh | 29,828 |
| #1495 | Xã Tuy An Nam - Đắk Lắk | 29,805 |
| #1496 | Phường Đăk Cấm - Quảng Ngãi | 29,799 |
| #1497 | Xã Giao Phúc - Ninh Bình | 29,758 |
| #1498 | Xã Tu Bông - Khánh Hòa | 29,751 |
| #1499 | Phường Long Thuận - Đồng Tháp | 29,715 |
| #1500 | Xã Ea Wer - Đắk Lắk | 29,708 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com