Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1501 | Phường Quảng Trị - Quảng Trị | 29,705 |
| #1502 | Xã Hoằng Tiến - Thanh Hóa | 29,687 |
| #1503 | Xã Sơn Kiên - An Giang | 29,682 |
| #1504 | Xã Yên Lập - Phú Thọ | 29,678 |
| #1505 | Xã Yên Lập - Tuyên Quang | 29,678 |
| #1506 | Xã Hiếu Giang - Quảng Trị | 29,661 |
| #1507 | Xã Lưu Nghiệp Anh - Vĩnh Long | 29,658 |
| #1508 | Xã Thần Khê - Hưng Yên | 29,648 |
| #1509 | Xã Trà Tân - Đà Nẵng | 29,638 |
| #1510 | Xã Trà Tân - Lâm Đồng | 29,638 |
| #1511 | Xã Xuân Phú - Đồng Nai | 29,608 |
| #1512 | Xã Xuân Phú - Đà Nẵng | 29,608 |
| #1513 | Phường Hồng Gai - Quảng Ninh | 29,580 |
| #1514 | Xã Bảo Thuận - Lâm Đồng | 29,557 |
| #1515 | Xã Anh Sơn - Nghệ An | 29,539 |
| #1516 | Xã Hàm Yên - Tuyên Quang | 29,508 |
| #1517 | Xã An Lục Long - Tây Ninh | 29,485 |
| #1518 | Xã Long Điền - An Giang | 29,479 |
| #1519 | Xã Long Điền - Cà Mau | 29,479 |
| #1520 | Xã Thạnh Trị - Vĩnh Long | 29,457 |
| #1521 | Xã Lai Hòa - Cần Thơ | 29,426 |
| #1522 | Xã Đức Hợp - Hưng Yên | 29,424 |
| #1523 | Xã Bình Phước - Vĩnh Long | 29,418 |
| #1524 | Phường Quảng Phú - Đà Nẵng | 29,401 |
| #1525 | Phường Quảng Phú - Thanh Hóa | 29,401 |
| #1526 | Xã Thanh Nưa - Điện Biên | 29,397 |
| #1527 | Xã Cửa Tùng - Quảng Trị | 29,389 |
| #1528 | Xã Minh Sơn - Thanh Hóa | 29,388 |
| #1529 | Xã Minh Sơn - Tuyên Quang | 29,388 |
| #1530 | Xã Kim Sơn - Ninh Bình | 29,382 |
| #1531 | Xã Kim Sơn - Đồng Tháp | 29,382 |
| #1532 | Xã Kim Sơn - Gia Lai | 29,382 |
| #1533 | Xã Mỹ Chánh Hòa - Vĩnh Long | 29,376 |
| #1534 | Xã Yên Xuân - Hà Nội | 29,375 |
| #1535 | Phường Tân Phước - Hồ Chí Minh | 29,363 |
| #1536 | Xã Vĩnh Hanh - An Giang | 29,327 |
| #1537 | Xã Yên Trường - Thanh Hóa | 29,314 |
| #1538 | Xã La Dêê - Đà Nẵng | 29,300 |
| #1539 | Xã Giao Minh - Ninh Bình | 29,261 |
| #1540 | Xã Trấn Yên - Lào Cai | 29,258 |
| #1541 | Xã Công Chính - Thanh Hóa | 29,201 |
| #1542 | Phường Hương Thủy - Huế | 29,192 |
| #1543 | Phường Móng Cái 2 - Quảng Ninh | 29,189 |
| #1544 | Xã Quới An - Vĩnh Long | 29,101 |
| #1545 | Xã An Quang - Hải Phòng | 29,091 |
| #1546 | Phường Nguyễn Đại Năng - Hải Phòng | 29,083 |
| #1547 | Xã Long Hựu - Tây Ninh | 29,057 |
| #1548 | Phường Phúc Thuận - Thái Nguyên | 29,051 |
| #1549 | Xã Bạch Ngọc - Nghệ An | 29,021 |
| #1550 | Xã Bạch Ngọc - Tuyên Quang | 29,021 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com