Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1551 | Xã Thạnh Thới An - Cần Thơ | 29,019 |
| #1552 | Xã Cầu Ngang - Vĩnh Long | 28,986 |
| #1553 | Phường Khánh Hậu - Tây Ninh | 28,965 |
| #1554 | Xã Khánh Cường - Quảng Ngãi | 28,964 |
| #1555 | Xã Mộc Hóa - Tây Ninh | 28,960 |
| #1556 | Xã Tiên Tiến - Hưng Yên | 28,936 |
| #1557 | Xã Gia Viễn - Ninh Bình | 28,921 |
| #1558 | Xã Ia Krái - Gia Lai | 28,889 |
| #1559 | Xã Võ Miếu - Phú Thọ | 28,853 |
| #1560 | Xã Quách Phẩm - Cà Mau | 28,844 |
| #1561 | Xã Đan Thượng - Phú Thọ | 28,838 |
| #1562 | Xã Tuyên Quang - Lâm Đồng | 28,817 |
| #1563 | Phường Ba Đồn - Quảng Trị | 28,805 |
| #1564 | Xã Cuôr Đăng - Đắk Lắk | 28,804 |
| #1565 | Xã Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp | 28,797 |
| #1566 | Xã Ea Rốk - Đắk Lắk | 28,785 |
| #1567 | Xã An Thành - Hải Phòng | 28,785 |
| #1568 | Xã Phù Mỹ Bắc - Gia Lai | 28,766 |
| #1569 | Phường Hà Huy Tập - Hà Tĩnh | 28,742 |
| #1570 | Xã Tống Sơn - Thanh Hóa | 28,733 |
| #1571 | Phường Bắc Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | 28,729 |
| #1572 | Xã Lai Thành - Ninh Bình | 28,718 |
| #1573 | Xã An Nông - Thanh Hóa | 28,717 |
| #1574 | Xã Lộc Thuận - Vĩnh Long | 28,704 |
| #1575 | Xã Nghĩa Sơn - Ninh Bình | 28,669 |
| #1576 | Xã Bình Tân - Đồng Nai | 28,642 |
| #1577 | Xã Đông Hiếu - Nghệ An | 28,634 |
| #1578 | Xã Lạc Phượng - Hải Phòng | 28,613 |
| #1579 | Phường Phú Tân - Vĩnh Long | 28,568 |
| #1580 | Xã Ea Wy - Đắk Lắk | 28,567 |
| #1581 | Phường Tam Sơn - Bắc Ninh | 28,562 |
| #1582 | Xã Quý Lộc - Thanh Hóa | 28,549 |
| #1583 | Xã Mỹ Quý - Tây Ninh | 28,537 |
| #1584 | Phường Hoành Bồ - Quảng Ninh | 28,534 |
| #1585 | Xã Phù Mỹ - Gia Lai | 28,496 |
| #1586 | Xã Gia Hanh - Hà Tĩnh | 28,473 |
| #1587 | Xã Ba Sao - Đồng Tháp | 28,463 |
| #1588 | Xã Gia Phú - Lào Cai | 28,458 |
| #1589 | Xã Châu Hòa - Vĩnh Long | 28,425 |
| #1590 | Xã Hiếu Phụng - Vĩnh Long | 28,418 |
| #1591 | Xã Định Tân - Thanh Hóa | 28,406 |
| #1592 | Phường Yên Thắng - Ninh Bình | 28,405 |
| #1593 | Phường Chi Lăng - An Giang | 28,401 |
| #1594 | Phường Tiến Thành - Lâm Đồng | 28,395 |
| #1595 | Phường Thủy Xuân - Huế | 28,360 |
| #1596 | Xã Đông Cứu - Bắc Ninh | 28,356 |
| #1597 | Xã Nam Đồng - Ninh Bình | 28,348 |
| #1598 | Xã An Qui - Vĩnh Long | 28,342 |
| #1599 | Xã Văn Kiều - Nghệ An | 28,341 |
| #1600 | Phường Duy Tân - Ninh Bình | 28,299 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com