Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1601 | Xã Thành Công - Cao Bằng | 28,281 |
| #1602 | Xã Thành Công - Thái Nguyên | 28,281 |
| #1603 | Xã Châu Đức - Hồ Chí Minh | 28,240 |
| #1604 | Xã Phúc Lộc - Nghệ An | 28,236 |
| #1605 | Xã Phúc Lộc - Thái Nguyên | 28,236 |
| #1606 | Xã Đan Hải - Hà Tĩnh | 28,212 |
| #1607 | Phường Vĩnh Hòa - Hải Phòng | 28,176 |
| #1608 | Xã Phú Long - Ninh Bình | 28,150 |
| #1609 | Xã Tiên Phước - Đà Nẵng | 28,137 |
| #1610 | Xã Nguyên Giáp - Hải Phòng | 28,127 |
| #1611 | Xã Phước Vĩnh Tây - Tây Ninh | 28,127 |
| #1612 | Xã Đắk Sắk - Lâm Đồng | 28,058 |
| #1613 | Xã Kiến Hưng - Hải Phòng | 28,044 |
| #1614 | Phường Phong Dinh - Huế | 28,012 |
| #1615 | Xã Chí Đám - Phú Thọ | 28,005 |
| #1616 | Xã Giao Hưng - Ninh Bình | 27,985 |
| #1617 | Xã A Sào - Hưng Yên | 27,967 |
| #1618 | Xã Bắc Tân Uyên - Hồ Chí Minh | 27,964 |
| #1619 | Xã Ka Đô - Lâm Đồng | 27,954 |
| #1620 | Xã Kim Bảng - Nghệ An | 27,936 |
| #1621 | Xã Lịch Hội Thượng - Cần Thơ | 27,913 |
| #1622 | Xã Thắng Lợi - Thanh Hóa | 27,909 |
| #1623 | Xã Nhân Cơ - Lâm Đồng | 27,898 |
| #1624 | Xã Sơn Hải - Bắc Ninh | 27,890 |
| #1625 | Phường Phong Điền - Huế | 27,862 |
| #1626 | Xã Thọ Lập - Thanh Hóa | 27,849 |
| #1627 | Xã Nam An Phụ - Hải Phòng | 27,841 |
| #1628 | Xã Sơn Thành - Đắk Lắk | 27,838 |
| #1629 | Xã Nghĩa Phương - Bắc Ninh | 27,830 |
| #1630 | Xã Tân Chi - Bắc Ninh | 27,821 |
| #1631 | Xã Nghĩa Thành - Hồ Chí Minh | 27,819 |
| #1632 | Xã Hà Nam - Hải Phòng | 27,800 |
| #1633 | Xã Chiềng Mung - Sơn La | 27,797 |
| #1634 | Xã Thọ Phong - Quảng Ngãi | 27,787 |
| #1635 | Xã Đồng Lộc - Hà Tĩnh | 27,783 |
| #1636 | Xã Ngọc Liên - Thanh Hóa | 27,782 |
| #1637 | Phường Liêm Tuyền - Ninh Bình | 27,781 |
| #1638 | Xã Quảng Yên - Phú Thọ | 27,768 |
| #1639 | Xã Quảng Yên - Thanh Hóa | 27,768 |
| #1640 | Xã Mỹ Thiện - Đồng Tháp | 27,745 |
| #1641 | Xã Liêm Hà - Ninh Bình | 27,732 |
| #1642 | Xã Yên Xuân - Nghệ An | 27,707 |
| #1643 | Xã Đất Mới - Cà Mau | 27,683 |
| #1644 | Xã Hưng Khánh Trung - Vĩnh Long | 27,672 |
| #1645 | Xã Vu Gia - Đà Nẵng | 27,649 |
| #1646 | Xã Nam Ba Đồn - Quảng Trị | 27,643 |
| #1647 | Xã Khe Sanh - Quảng Trị | 27,615 |
| #1648 | Xã Long Hà - Đồng Nai | 27,614 |
| #1649 | Phường Nhị Quý - Đồng Tháp | 27,568 |
| #1650 | Xã Hoằng Sơn - Thanh Hóa | 27,567 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com