Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1651 | Xã Cư Pui - Đắk Lắk | 27,561 |
| #1652 | Xã An Nghĩa - Phú Thọ | 27,556 |
| #1653 | Xã Vĩnh Linh - Quảng Trị | 27,527 |
| #1654 | Xã Bố Hạ - Bắc Ninh | 27,517 |
| #1655 | Xã Lạc Sơn - Phú Thọ | 27,500 |
| #1656 | Xã Hiền Quan - Phú Thọ | 27,476 |
| #1657 | Xã An Phú Tân - Vĩnh Long | 27,473 |
| #1658 | Phường Phú Thủy - Lâm Đồng | 27,460 |
| #1659 | Xã Tây Đô - Thanh Hóa | 27,440 |
| #1660 | Xã Tân Ninh - Thanh Hóa | 27,427 |
| #1661 | Xã Xuân Sơn - Hồ Chí Minh | 27,368 |
| #1662 | Phường Phong Cốc - Quảng Ninh | 27,356 |
| #1663 | Xã Bình Dương - Gia Lai | 27,314 |
| #1664 | Xã Trung Ngãi - Vĩnh Long | 27,309 |
| #1665 | Xã Hồ Thị Kỷ - Cà Mau | 27,283 |
| #1666 | Xã Than Uyên - Lai Châu | 27,283 |
| #1667 | Xã Thuận Nam - Khánh Hòa | 27,262 |
| #1668 | Xã Bát Xát - Lào Cai | 27,229 |
| #1669 | Xã Bắc Thanh Miện - Hải Phòng | 27,227 |
| #1670 | Xã Xuân Quang - Lào Cai | 27,218 |
| #1671 | Xã Tuệ Tĩnh - Hải Phòng | 27,202 |
| #1672 | Xã Phù Mỹ Nam - Gia Lai | 27,185 |
| #1673 | Xã Thư Trì - Hưng Yên | 27,178 |
| #1674 | Xã Đông Thành - Phú Thọ | 27,169 |
| #1675 | Xã Đông Thành - Nghệ An | 27,169 |
| #1676 | Xã Đông Thành - Tây Ninh | 27,169 |
| #1677 | Xã Đông Thành - Thanh Hóa | 27,169 |
| #1678 | Xã Cửa Việt - Quảng Trị | 27,143 |
| #1679 | Xã Cần Giờ - Hồ Chí Minh | 27,130 |
| #1680 | Phường Chiềng Sinh - Sơn La | 27,099 |
| #1681 | Xã Nhơn Ninh - Tây Ninh | 27,099 |
| #1682 | Xã Bom Bo - Đồng Nai | 27,064 |
| #1683 | Xã Hồ Vương - Thanh Hóa | 27,063 |
| #1684 | Phường Tiên Sơn - Ninh Bình | 27,062 |
| #1685 | Phường Trần Nhân Tông - Hải Phòng | 27,053 |
| #1686 | Xã Vĩnh Trinh - Cần Thơ | 27,026 |
| #1687 | Xã Đại Từ - Thái Nguyên | 27,021 |
| #1688 | Xã Thành Vinh - Thanh Hóa | 27,008 |
| #1689 | Xã Yên Trị - Phú Thọ | 27,005 |
| #1690 | Xã Phú Ninh - Đà Nẵng | 26,954 |
| #1691 | Phường Cảnh Thụy - Bắc Ninh | 26,928 |
| #1692 | Xã Xuyên Mộc - Hồ Chí Minh | 26,917 |
| #1693 | Phường Thái Hòa - Nghệ An | 26,916 |
| #1694 | Xã Đồng Xuân - Đắk Lắk | 26,907 |
| #1695 | Phường Trung Tâm - Lào Cai | 26,888 |
| #1696 | Xã Hùng Thắng - Hải Phòng | 26,877 |
| #1697 | Xã Tân Trụ - Tây Ninh | 26,855 |
| #1698 | Phường Tam Điệp - Ninh Bình | 26,845 |
| #1699 | Phường Hòa Thắng - Khánh Hòa | 26,822 |
| #1700 | Phường Ayun Pa - Gia Lai | 26,820 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com