Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1801 | Xã Bắc Đông Quan - Hưng Yên | 25,263 |
| #1802 | Xã Tây Tiền Hải - Hưng Yên | 25,235 |
| #1803 | Phường Cầu Thia - Lào Cai | 25,234 |
| #1804 | Xã Bảo Thạnh - Vĩnh Long | 25,225 |
| #1805 | Xã Đăk Rơ Wa - Quảng Ngãi | 25,221 |
| #1806 | Xã Núi Cấm - An Giang | 25,184 |
| #1807 | Xã Đông Quan - Hưng Yên | 25,167 |
| #1808 | Xã Phú Thành - Đồng Tháp | 25,135 |
| #1809 | Xã Diên Sanh - Quảng Trị | 25,133 |
| #1810 | Xã Hồng Thái - Lâm Đồng | 25,049 |
| #1811 | Xã Hồng Thái - Tuyên Quang | 25,049 |
| #1812 | Xã Tân Hộ Cơ - Đồng Tháp | 25,026 |
| #1813 | Xã Nghĩa Lộc - Nghệ An | 25,007 |
| #1814 | Xã Phúc Hoà - Bắc Ninh | 24,998 |
| #1815 | Xã Vân Hồ - Sơn La | 24,998 |
| #1816 | Xã Phước Long - Cà Mau | 24,984 |
| #1817 | Xã Phước Long - Vĩnh Long | 24,984 |
| #1818 | Xã Đồng Đăng - Lạng Sơn | 24,976 |
| #1819 | Phường An Sinh - Quảng Ninh | 24,956 |
| #1820 | Phường Kinh Môn - Hải Phòng | 24,948 |
| #1821 | Xã Ia Ko - Gia Lai | 24,935 |
| #1822 | Phường Hàng Gòn - Đồng Nai | 24,931 |
| #1823 | Phường Phạm Sư Mạnh - Hải Phòng | 24,919 |
| #1824 | Xã Cà Ná - Khánh Hòa | 24,903 |
| #1825 | Phường Nam Đồng - Hải Phòng | 24,900 |
| #1826 | Xã Quảng Lập - Lâm Đồng | 24,898 |
| #1827 | Xã Lĩnh Toại - Thanh Hóa | 24,888 |
| #1828 | Phường Quy Nhơn Tây - Gia Lai | 24,859 |
| #1829 | Phường Tam Quan - Gia Lai | 24,858 |
| #1830 | Xã Đồng Bằng - Hưng Yên | 24,845 |
| #1831 | Xã Tiên Điền - Hà Tĩnh | 24,833 |
| #1832 | Xã Thăng Trường - Đà Nẵng | 24,803 |
| #1833 | Phường Lê Hồ - Ninh Bình | 24,780 |
| #1834 | Xã Chiêm Hóa - Tuyên Quang | 24,780 |
| #1835 | Xã Sơn Hạ - Quảng Ngãi | 24,775 |
| #1836 | Xã Đồng Dương - Đà Nẵng | 24,773 |
| #1837 | Xã Đạo Trù - Phú Thọ | 24,759 |
| #1838 | Xã Xuân Ái - Lào Cai | 24,747 |
| #1839 | Phường Ái Quốc - Hải Phòng | 24,736 |
| #1840 | Phường Tây Hiếu - Nghệ An | 24,698 |
| #1841 | Xã Phiêng Pằn - Sơn La | 24,685 |
| #1842 | Xã Minh Thọ - Hưng Yên | 24,659 |
| #1843 | Xã Tân Mỹ - Quảng Trị | 24,644 |
| #1844 | Xã Tân Mỹ - Tuyên Quang | 24,644 |
| #1845 | Phường Lê Đại Hành - Hải Phòng | 24,638 |
| #1846 | Xã Ia Grai - Gia Lai | 24,625 |
| #1847 | Xã Mường Hung - Sơn La | 24,613 |
| #1848 | Xã Đông Thuận - Cần Thơ | 24,586 |
| #1849 | Xã Thượng Hồng - Hải Phòng | 24,584 |
| #1850 | Xã Hồng Minh - Hưng Yên | 24,579 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com