Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1851 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hải Phòng | 24,575 |
| #1852 | Xã Nhân Hà - Ninh Bình | 24,535 |
| #1853 | Xã Trừ Văn Thố - Hồ Chí Minh | 24,533 |
| #1854 | Xã Đồng Lê - Quảng Trị | 24,533 |
| #1855 | Xã Đại Ngãi - Cần Thơ | 24,532 |
| #1856 | Xã Lạc Thủy - Phú Thọ | 24,529 |
| #1857 | Xã Long Thuận - Tây Ninh | 24,518 |
| #1858 | Xã Bình Thanh - Hưng Yên | 24,517 |
| #1859 | Xã Hòa Tú - Cần Thơ | 24,499 |
| #1860 | Xã Nam Đàn - Nghệ An | 24,489 |
| #1861 | Xã Ngọc Lâm - Hưng Yên | 24,482 |
| #1862 | Phường Bạc Liêu - Cà Mau | 24,456 |
| #1863 | Xã Đại Huệ - Nghệ An | 24,441 |
| #1864 | Xã Mường Khương - Lào Cai | 24,433 |
| #1865 | Xã Vĩnh Viễn - Cần Thơ | 24,432 |
| #1866 | Xã Sơn Động - Bắc Ninh | 24,394 |
| #1867 | Xã Na Dương - Lạng Sơn | 24,369 |
| #1868 | Xã Lục Sĩ Thành - Vĩnh Long | 24,360 |
| #1869 | Phường Duyên Hải - Vĩnh Long | 24,356 |
| #1870 | Xã Đắk Wil - Lâm Đồng | 24,344 |
| #1871 | Xã Bình Ca - Tuyên Quang | 24,339 |
| #1872 | Xã Thọ Ngọc - Thanh Hóa | 24,322 |
| #1873 | Xã Trà Vong - Tây Ninh | 24,316 |
| #1874 | Phường Duy Hà - Ninh Bình | 24,310 |
| #1875 | Xã Tuần Giáo - Điện Biên | 24,303 |
| #1876 | Xã Bảo Ái - Lào Cai | 24,303 |
| #1877 | Xã Mường Nhé - Điện Biên | 24,294 |
| #1878 | Xã Ia Le - Gia Lai | 24,289 |
| #1879 | Xã Lâm Sơn - Khánh Hòa | 24,247 |
| #1880 | Xã Minh Thạnh - Hồ Chí Minh | 24,215 |
| #1881 | Xã Minh Đài - Phú Thọ | 24,209 |
| #1882 | Phường Đông Gia Nghĩa - Lâm Đồng | 24,199 |
| #1883 | Xã Suối Dầu - Khánh Hòa | 24,185 |
| #1884 | Xã Suối Hiệp - Khánh Hòa | 24,159 |
| #1885 | Xã Hòa Điền - An Giang | 24,099 |
| #1886 | Xã Hỏa Lựu - Cần Thơ | 24,095 |
| #1887 | Xã Sốp Cộp - Sơn La | 24,086 |
| #1888 | Xã Tân Châu - Nghệ An | 24,072 |
| #1889 | Xã Tân Châu - Tây Ninh | 24,072 |
| #1890 | Xã Trường Long - Cần Thơ | 24,064 |
| #1891 | Xã Đồng Thái - Ninh Bình | 24,049 |
| #1892 | Xã Thạnh Lợi - Tây Ninh | 24,037 |
| #1893 | Xã Yên Thủy - Phú Thọ | 24,012 |
| #1894 | Xã Xuân Cảnh - Đắk Lắk | 23,972 |
| #1895 | Xã Phật Tích - Bắc Ninh | 23,957 |
| #1896 | Xã Ea Drông - Đắk Lắk | 23,951 |
| #1897 | Phường Trúc Lâm - Thanh Hóa | 23,950 |
| #1898 | Xã Thái Hòa - Phú Thọ | 23,943 |
| #1899 | Xã Văn Bàn - Lào Cai | 23,943 |
| #1900 | Xã Thái Hòa - Tuyên Quang | 23,943 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com