Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2001 | Đặc khu Lý Sơn - Quảng Ngãi | 22,680 |
| #2002 | Xã Đại An - Vĩnh Long | 22,672 |
| #2003 | Phường Đức Xuân - Thái Nguyên | 22,660 |
| #2004 | Xã Krông Nô - Đắk Lắk | 22,636 |
| #2005 | Xã Krông Nô - Lâm Đồng | 22,636 |
| #2006 | Phường Hạp Lĩnh - Bắc Ninh | 22,630 |
| #2007 | Xã Nhân Hòa - Nghệ An | 22,626 |
| #2008 | Xã Thuận An - Lâm Đồng | 22,625 |
| #2009 | Xã An Thới Đông - Hồ Chí Minh | 22,607 |
| #2010 | Xã Ia Rsai - Gia Lai | 22,578 |
| #2011 | Xã Bàu Lâm - Hồ Chí Minh | 22,567 |
| #2012 | Phường Móng Cái 3 - Quảng Ninh | 22,565 |
| #2013 | Xã Kon Gang - Gia Lai | 22,529 |
| #2014 | Xã Yên Mạc - Ninh Bình | 22,524 |
| #2015 | Phường Thảo Nguyên - Sơn La | 22,479 |
| #2016 | Xã Tân Gianh - Quảng Trị | 22,395 |
| #2017 | Xã Nguyễn Du - Hưng Yên | 22,374 |
| #2018 | Phường Ninh Xá - Bắc Ninh | 22,369 |
| #2019 | Xã Quang Đồng - Nghệ An | 22,364 |
| #2020 | Xã Hiền Lương - Phú Thọ | 22,337 |
| #2021 | Xã Định Hóa - Ninh Bình | 22,333 |
| #2022 | Xã Định Hóa - Thái Nguyên | 22,333 |
| #2023 | Xã Xuân Du - Thanh Hóa | 22,331 |
| #2024 | Phường Nam Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | 22,309 |
| #2025 | Xã Tân Minh - Hải Phòng | 22,292 |
| #2026 | Xã Tân Minh - Ninh Bình | 22,292 |
| #2027 | Xã Tân Minh - Lâm Đồng | 22,292 |
| #2028 | Xã Đông Hưng - An Giang | 22,281 |
| #2029 | Xã Đông Hưng - Hưng Yên | 22,281 |
| #2030 | Xã Nha Bích - Đồng Nai | 22,278 |
| #2031 | Xã Bàu Cạn - Gia Lai | 22,266 |
| #2032 | Xã Kiên Thọ - Thanh Hóa | 22,226 |
| #2033 | Xã Uar - Gia Lai | 22,215 |
| #2034 | Xã Trường Văn - Thanh Hóa | 22,169 |
| #2035 | Xã Bình Định - Hưng Yên | 22,133 |
| #2036 | Phường Tân Dân - Thanh Hóa | 22,095 |
| #2037 | Xã Vạn Phú - Thái Nguyên | 22,062 |
| #2038 | Xã Trường Giang - Quảng Ngãi | 22,047 |
| #2039 | Xã Quảng Sơn - Lâm Đồng | 22,018 |
| #2040 | Xã Xuân Thành - Đồng Nai | 22,007 |
| #2041 | Xã Triệu Cơ - Quảng Trị | 21,976 |
| #2042 | Phường Giá Rai - Cà Mau | 21,974 |
| #2043 | Xã Cẩm Hưng - Hà Tĩnh | 21,964 |
| #2044 | Xã Thanh Thủy - Phú Thọ | 21,960 |
| #2045 | Xã Hải Lộc - Nghệ An | 21,940 |
| #2046 | Xã Đông Cuông - Lào Cai | 21,938 |
| #2047 | Xã Trần Thương - Ninh Bình | 21,933 |
| #2048 | Xã Gia Phù - Sơn La | 21,929 |
| #2049 | Phường Bình Khê - Quảng Ninh | 21,845 |
| #2050 | Xã Bắc Yên - Sơn La | 21,825 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com