Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1951 | Xã Lộc Bình - Lạng Sơn | 23,316 |
| #1952 | Xã Phước Vinh - Tây Ninh | 23,314 |
| #1953 | Xã Phong Thổ - Lai Châu | 23,295 |
| #1954 | Xã Tam Giang - Đắk Lắk | 23,277 |
| #1955 | Xã Tam Giang - Bắc Ninh | 23,277 |
| #1956 | Xã Tam Giang - Cà Mau | 23,277 |
| #1957 | Xã Hà Long - Thanh Hóa | 23,247 |
| #1958 | Phường Âu Lâu - Lào Cai | 23,245 |
| #1959 | Phường Kim Bảng - Ninh Bình | 23,232 |
| #1960 | Xã Tây Phú - An Giang | 23,229 |
| #1961 | Xã Châu Hưng - Vĩnh Long | 23,229 |
| #1962 | Xã Chiềng Khoong - Sơn La | 23,222 |
| #1963 | Xã Hồng Vũ - Hưng Yên | 23,172 |
| #1964 | Xã Krông Bông - Đắk Lắk | 23,168 |
| #1965 | Phường Lương Văn Tri - Lạng Sơn | 23,136 |
| #1966 | Xã Đạ Huoai - Lâm Đồng | 23,117 |
| #1967 | Xã Ia Lâu - Gia Lai | 23,105 |
| #1968 | Xã Quỳ Châu - Nghệ An | 23,094 |
| #1969 | Phường Vĩnh Trạch - Cà Mau | 23,085 |
| #1970 | Xã Đông Hải - Cà Mau | 23,062 |
| #1971 | Xã Đông Hải - Vĩnh Long | 23,062 |
| #1972 | Xã Phú Xuyên - Thái Nguyên | 23,053 |
| #1973 | Xã Yên Thọ - Thanh Hóa | 23,029 |
| #1974 | Xã Tà Hine - Lâm Đồng | 23,027 |
| #1975 | Xã Hoằng Phú - Thanh Hóa | 23,006 |
| #1976 | Xã Cát Ngạn - Nghệ An | 22,995 |
| #1977 | Xã Hòa Xuân - Đắk Lắk | 22,962 |
| #1978 | Phường Lý Thường Kiệt - Ninh Bình | 22,958 |
| #1979 | Xã Ia Krêl - Gia Lai | 22,944 |
| #1980 | Xã Hùng Việt - Phú Thọ | 22,935 |
| #1981 | Phường Sa Pa - Lào Cai | 22,882 |
| #1982 | Xã Đắk Liêng - Đắk Lắk | 22,881 |
| #1983 | Xã Si Ma Cai - Lào Cai | 22,871 |
| #1984 | Xã Quế Phong - Nghệ An | 22,834 |
| #1985 | Xã Đồng Kỳ - Bắc Ninh | 22,833 |
| #1986 | Xã M’Drắk - Đắk Lắk | 22,808 |
| #1987 | Xã Cẩm Vân - Thanh Hóa | 22,794 |
| #1988 | Xã Vĩnh Công - Tây Ninh | 22,784 |
| #1989 | Xã Đoàn Đào - Hưng Yên | 22,781 |
| #1990 | Phường Bắc An Phụ - Hải Phòng | 22,780 |
| #1991 | Xã Tân Lợi - Đồng Nai | 22,774 |
| #1992 | Xã Đông Hiệp - Cần Thơ | 22,762 |
| #1993 | Xã Khâu Vai - Tuyên Quang | 22,755 |
| #1994 | Xã Quyết Thắng - Hải Phòng | 22,746 |
| #1995 | Xã Quyết Thắng - Phú Thọ | 22,746 |
| #1996 | Xã Tràm Chim - Đồng Tháp | 22,725 |
| #1997 | Xã Phú Sơn - Ninh Bình | 22,712 |
| #1998 | Xã Tà Đùng - Lâm Đồng | 22,703 |
| #1999 | Phường Chiềng Cơi - Sơn La | 22,694 |
| #2000 | Xã Hy Cương - Phú Thọ | 22,693 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com