Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #1751 | Xã Đồng Văn - Tuyên Quang | 26,015 |
| #1752 | Xã Hoàng An - Phú Thọ | 26,000 |
| #1753 | Xã Đầm Hà - Quảng Ninh | 25,947 |
| #1754 | Xã Vân Du - Nghệ An | 25,868 |
| #1755 | Xã Vân Du - Thanh Hóa | 25,868 |
| #1756 | Phường Tô Châu - An Giang | 25,865 |
| #1757 | Xã Hưng Phú - Hưng Yên | 25,802 |
| #1758 | Xã Hải Quang - Ninh Bình | 25,798 |
| #1759 | Xã Hoà Bình - Cà Mau | 25,794 |
| #1760 | Xã Hòa Bình - Vĩnh Long | 25,794 |
| #1761 | Xã Tân Phước Hưng - Cần Thơ | 25,745 |
| #1762 | Xã Thuận Bắc - Khánh Hòa | 25,744 |
| #1763 | Phường Phong Quảng - Huế | 25,728 |
| #1764 | Xã Thạnh Phú - Cần Thơ | 25,699 |
| #1765 | Xã Thạnh Phú - Đồng Tháp | 25,699 |
| #1766 | Xã Thạnh Phú - Vĩnh Long | 25,699 |
| #1767 | Xã Khánh Thiện - Ninh Bình | 25,693 |
| #1768 | Xã Nghĩa Khánh - Nghệ An | 25,653 |
| #1769 | Xã Ngô Mây - Gia Lai | 25,651 |
| #1770 | Xã Đại Lãnh - Khánh Hòa | 25,644 |
| #1771 | Xã Tân Hải - Lâm Đồng | 25,626 |
| #1772 | Xã Khánh Nhạc - Ninh Bình | 25,612 |
| #1773 | Xã Mường Lai - Lào Cai | 25,574 |
| #1774 | Phường Hoài Nhơn Tây - Gia Lai | 25,572 |
| #1775 | Xã Lương Phú - Vĩnh Long | 25,554 |
| #1776 | Xã Nam Hải Lăng - Quảng Trị | 25,536 |
| #1777 | Xã An Hưng - Hải Phòng | 25,535 |
| #1778 | Xã Tân Cương - Thái Nguyên | 25,525 |
| #1779 | Xã Tam Sơn - Phú Thọ | 25,523 |
| #1780 | Phường Mường Thanh - Điện Biên | 25,517 |
| #1781 | Xã Nghĩa Hưng - Ninh Bình | 25,459 |
| #1782 | Xã Nghĩa Hưng - Nghệ An | 25,459 |
| #1783 | Xã Châu Pha - Hồ Chí Minh | 25,438 |
| #1784 | Xã Cầu Khởi - Tây Ninh | 25,431 |
| #1785 | Phường Đoàn Kết - Lai Châu | 25,403 |
| #1786 | Xã Hòa Sơn - Đắk Lắk | 25,392 |
| #1787 | Phường Bắc Kạn - Thái Nguyên | 25,387 |
| #1788 | Xã Mỹ Long - Vĩnh Long | 25,385 |
| #1789 | Phường Hoà Thuận - Vĩnh Long | 25,384 |
| #1790 | Xã Thiệu Tiến - Thanh Hóa | 25,383 |
| #1791 | Phường Bồng Lai - Bắc Ninh | 25,375 |
| #1792 | Xã Thanh An - Điện Biên | 25,324 |
| #1793 | Xã Thanh An - Hồ Chí Minh | 25,324 |
| #1794 | Xã Trường Long Tây - Cần Thơ | 25,313 |
| #1795 | Xã Cẩm Bình - Hà Tĩnh | 25,305 |
| #1796 | Xã Nam Đông Hưng - Hưng Yên | 25,296 |
| #1797 | Xã Lạc Lương - Phú Thọ | 25,289 |
| #1798 | Xã Mường Bú - Sơn La | 25,284 |
| #1799 | Xã Kbang - Gia Lai | 25,281 |
| #1800 | Xã Bà Nà - Đà Nẵng | 25,267 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com