Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2051 | Xã Nhữ Khê - Tuyên Quang | 21,799 |
| #2052 | Xã Hiệp Hòa - Tây Ninh | 21,780 |
| #2053 | Xã Hạ Hòa - Phú Thọ | 21,779 |
| #2054 | Xã Vân Khánh - An Giang | 21,748 |
| #2055 | Xã Linh Hồ - Tuyên Quang | 21,725 |
| #2056 | Xã Thần Lĩnh - Nghệ An | 21,718 |
| #2057 | Xã Phương Thịnh - Đồng Tháp | 21,675 |
| #2058 | Xã Gia Hưng - Ninh Bình | 21,669 |
| #2059 | Xã Chư A Thai - Gia Lai | 21,654 |
| #2060 | Phường Hà Giang 1 - Tuyên Quang | 21,652 |
| #2061 | Phường Đông Mai - Quảng Ninh | 21,649 |
| #2062 | Xã Vạn Đức - Gia Lai | 21,617 |
| #2063 | Xã Trường Lâm - Thanh Hóa | 21,582 |
| #2064 | Xã Mỏ Cày - Vĩnh Long | 21,580 |
| #2065 | Phường Xuân Đài - Đắk Lắk | 21,574 |
| #2066 | Xã Hoạt Giang - Thanh Hóa | 21,561 |
| #2067 | Xã Ba Gia - Quảng Ngãi | 21,511 |
| #2068 | Xã Minh Hóa - Quảng Trị | 21,481 |
| #2069 | Phường Đông Hải - Khánh Hòa | 21,480 |
| #2070 | Phường Láng Tròn - Cà Mau | 21,468 |
| #2071 | Xã Gia Hiệp - Lâm Đồng | 21,462 |
| #2072 | Xã Các Sơn - Thanh Hóa | 21,462 |
| #2073 | Xã Thọ Sơn - Đồng Nai | 21,457 |
| #2074 | Xã Tuyên Hóa - Quảng Trị | 21,452 |
| #2075 | Xã Bá Thước - Thanh Hóa | 21,442 |
| #2076 | Xã Yên Bài - Hà Nội | 21,416 |
| #2077 | Xã Nghĩa Thọ - Nghệ An | 21,391 |
| #2078 | Xã Tân Hà Lâm Hà - Lâm Đồng | 21,360 |
| #2079 | Xã Ia Hiao - Gia Lai | 21,352 |
| #2080 | Phường Kim Thanh - Ninh Bình | 21,340 |
| #2081 | Phường Vũng Áng - Hà Tĩnh | 21,339 |
| #2082 | Xã Phú Thịnh - Thái Nguyên | 21,333 |
| #2083 | Phường Hà An - Quảng Ninh | 21,314 |
| #2084 | Xã Dang Kang - Đắk Lắk | 21,301 |
| #2085 | Xã Minh Hợp - Nghệ An | 21,276 |
| #2086 | Xã Sông Lũy - Lâm Đồng | 21,243 |
| #2087 | Xã Thường Tân - Hồ Chí Minh | 21,238 |
| #2088 | Xã Tây Cốc - Phú Thọ | 21,227 |
| #2089 | Xã Thạnh Phước - Tây Ninh | 21,208 |
| #2090 | Xã Thạnh Phước - Vĩnh Long | 21,208 |
| #2091 | Xã Trường Phú - Quảng Trị | 21,206 |
| #2092 | Xã Vĩnh Hưng - Phú Thọ | 21,204 |
| #2093 | Xã Vĩnh Hưng - Tây Ninh | 21,204 |
| #2094 | Phường Yên Sơn - Ninh Bình | 21,196 |
| #2095 | Xã Xuân Quế - Đồng Nai | 21,189 |
| #2096 | Xã Sen Ngư - Quảng Trị | 21,158 |
| #2097 | Xã Ia Chim - Quảng Ngãi | 21,142 |
| #2098 | Xã Phú Cường - Đồng Tháp | 21,122 |
| #2099 | Xã Phú Lạc - Thái Nguyên | 21,105 |
| #2100 | Phường Mộc Châu - Sơn La | 21,087 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com