Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2351 | Xã Trại Cau - Thái Nguyên | 17,327 |
| #2352 | Xã Thăng Phú - Đà Nẵng | 17,266 |
| #2353 | Xã Đam Rông 1 - Lâm Đồng | 17,265 |
| #2354 | Xã Púng Bánh - Sơn La | 17,264 |
| #2355 | Xã Chất Bình - Ninh Bình | 17,237 |
| #2356 | Xã Vĩnh Lợi - Cần Thơ | 17,236 |
| #2357 | Xã Vĩnh Lợi - Cà Mau | 17,236 |
| #2358 | Xã Hùng An - Tuyên Quang | 17,224 |
| #2359 | Xã Đường Hoa - Quảng Ninh | 17,201 |
| #2360 | Xã Biển Động - Bắc Ninh | 17,198 |
| #2361 | Xã Đam Rông 4 - Lâm Đồng | 17,184 |
| #2362 | Xã Vĩnh Chân - Phú Thọ | 17,173 |
| #2363 | Xã Ia Khươl - Gia Lai | 17,151 |
| #2364 | Xã Chiềng Sơ - Sơn La | 17,145 |
| #2365 | Xã Sơn Linh - Quảng Ngãi | 17,139 |
| #2366 | Xã Bình Thuận - Sơn La | 17,128 |
| #2367 | Xã Hồng Lộc - Hà Tĩnh | 17,042 |
| #2368 | Xã Tiên Hải - An Giang | 17,040 |
| #2369 | Xã Nam Dương - Bắc Ninh | 16,989 |
| #2370 | Xã Việt Xuyên - Hà Tĩnh | 16,986 |
| #2371 | Xã Yang Mao - Đắk Lắk | 16,970 |
| #2372 | Xã Cao Đức - Bắc Ninh | 16,966 |
| #2373 | Xã Minh Đức - Đồng Nai | 16,944 |
| #2374 | Xã Phong Hải - Lào Cai | 16,942 |
| #2375 | Xã Bằng Luân - Phú Thọ | 16,932 |
| #2376 | Xã Khổng Lào - Lai Châu | 16,924 |
| #2377 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà - Lâm Đồng | 16,920 |
| #2378 | Xã Bắc Sơn - Lạng Sơn | 16,907 |
| #2379 | Xã Phú Thuận - Đà Nẵng | 16,883 |
| #2380 | Xã Phú Thuận - Vĩnh Long | 16,883 |
| #2381 | Xã Kim Bình - Tuyên Quang | 16,873 |
| #2382 | Xã Hòa Minh - Vĩnh Long | 16,843 |
| #2383 | Xã Canh Vinh - Gia Lai | 16,832 |
| #2384 | Xã Sà Phìn - Tuyên Quang | 16,816 |
| #2385 | Xã Tân Lập - Lâm Đồng | 16,810 |
| #2386 | Xã Tân Lập - Quảng Trị | 16,810 |
| #2387 | Xã Tân Lập - Tây Ninh | 16,810 |
| #2388 | Xã Ia Hrú - Gia Lai | 16,780 |
| #2389 | Xã Thạnh Hóa - Tây Ninh | 16,738 |
| #2390 | Xã Sa Bình - Quảng Ngãi | 16,711 |
| #2391 | Xã Nà Hỳ - Điện Biên | 16,710 |
| #2392 | Xã Ái Quốc - Hưng Yên | 16,704 |
| #2393 | Xã Diên Thọ - Khánh Hòa | 16,692 |
| #2394 | Xã Quảng Uyên - Cao Bằng | 16,689 |
| #2395 | Xã Cư Yang - Đắk Lắk | 16,682 |
| #2396 | Xã Nậm Ty - Sơn La | 16,679 |
| #2397 | Xã Suối Kiết - Lâm Đồng | 16,656 |
| #2398 | Xã Ia Dreh - Gia Lai | 16,643 |
| #2399 | Xã Điền Quang - Thanh Hóa | 16,611 |
| #2400 | Xã Hải Lăng - Quảng Trị | 16,589 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com