Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2451 | Xã Đức Bình - Đắk Lắk | 15,896 |
| #2452 | Xã Đak Sơmei - Gia Lai | 15,870 |
| #2453 | Xã Song Khủa - Sơn La | 15,845 |
| #2454 | Xã Đam Rông 3 - Lâm Đồng | 15,841 |
| #2455 | Xã Du Già - Tuyên Quang | 15,829 |
| #2456 | Xã Kỳ Thượng - Hà Tĩnh | 15,822 |
| #2457 | Xã Kỳ Thượng - Quảng Ninh | 15,822 |
| #2458 | Xã Sính Phình - Điện Biên | 15,815 |
| #2459 | Xã Pà Vầy Sủ - Tuyên Quang | 15,806 |
| #2460 | Xã Phước Thành - Hồ Chí Minh | 15,803 |
| #2461 | Xã Phước Thành - Đà Nẵng | 15,803 |
| #2462 | Xã Mỹ Sơn - Khánh Hòa | 15,800 |
| #2463 | Xã Dục Nông - Quảng Ngãi | 15,771 |
| #2464 | Xã Thạch Quảng - Thanh Hóa | 15,766 |
| #2465 | Xã Xa Dung - Điện Biên | 15,722 |
| #2466 | Xã Ea Riêng - Đắk Lắk | 15,719 |
| #2467 | Xã Thanh Yên - Điện Biên | 15,697 |
| #2468 | Xã Mường Lầm - Sơn La | 15,647 |
| #2469 | Xã Hoàng Su Phì - Tuyên Quang | 15,645 |
| #2470 | Xã Tằng Loỏng - Lào Cai | 15,640 |
| #2471 | Xã Muổi Nọi - Sơn La | 15,633 |
| #2472 | Xã Phố Bảng - Tuyên Quang | 15,593 |
| #2473 | Xã Vĩnh Mỹ - Cà Mau | 15,558 |
| #2474 | Xã Tạ Khoa - Sơn La | 15,522 |
| #2475 | Xã Vĩnh Hảo - Lâm Đồng | 15,509 |
| #2476 | Xã Long Thành - Đồng Nai | 15,429 |
| #2477 | Xã Long Thành - Vĩnh Long | 15,429 |
| #2478 | Xã Toàn Thắng - Phú Thọ | 15,427 |
| #2479 | Phường Nông Tiến - Tuyên Quang | 15,393 |
| #2480 | Xã Chiềng Sinh - Điện Biên | 15,371 |
| #2481 | Xã Phúc Lợi - Lào Cai | 15,369 |
| #2482 | Xã Lộc Thành - Đồng Nai | 15,338 |
| #2483 | Xã Na Son - Điện Biên | 15,331 |
| #2484 | Xã Tuyên Thạnh - Tây Ninh | 15,331 |
| #2485 | Xã Long Hữu - Vĩnh Long | 15,321 |
| #2486 | Xã Quỳnh Thắng - Nghệ An | 15,313 |
| #2487 | Xã Bạch Xa - Tuyên Quang | 15,309 |
| #2488 | Xã Thọ Văn - Phú Thọ | 15,281 |
| #2489 | Xã An Trạch - Cà Mau | 15,251 |
| #2490 | Xã Bình Điền - Huế | 15,229 |
| #2491 | Xã Quý Lương - Thanh Hóa | 15,125 |
| #2492 | Xã Lũng Cú - Tuyên Quang | 15,115 |
| #2493 | Xã Xuân Đài - Phú Thọ | 15,073 |
| #2494 | Xã Ea Păl - Đắk Lắk | 15,049 |
| #2495 | Xã Cát Tiên 2 - Lâm Đồng | 15,042 |
| #2496 | Phường Mộc Sơn - Sơn La | 15,025 |
| #2497 | Xã Bình Gia - Lạng Sơn | 15,008 |
| #2498 | Xã Vũ Quang - Hà Tĩnh | 14,991 |
| #2499 | Xã Cự Đồng - Phú Thọ | 14,988 |
| #2500 | Xã Yên Phú - Phú Thọ | 14,964 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com