Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2201 | Xã Cẩm Lạc - Hà Tĩnh | 19,399 |
| #2202 | Xã Dân Tiến - Thái Nguyên | 19,390 |
| #2203 | Xã Hậu Thạnh - Tây Ninh | 19,336 |
| #2204 | Xã Đại Lai - Bắc Ninh | 19,308 |
| #2205 | Xã Hưng Điền - Tây Ninh | 19,308 |
| #2206 | Xã Vĩnh Thanh - Cà Mau | 19,291 |
| #2207 | Xã Liên Hòa - Phú Thọ | 19,257 |
| #2208 | Xã Thuận Hạnh - Lâm Đồng | 19,236 |
| #2209 | Xã Xuân Lương - Bắc Ninh | 19,226 |
| #2210 | Xã Sáng Nhè - Điện Biên | 19,208 |
| #2211 | Xã Thịnh Minh - Phú Thọ | 19,198 |
| #2212 | Xã Bắc Thụy Anh - Hưng Yên | 19,194 |
| #2213 | Xã Tuyên Bình - Quảng Trị | 19,158 |
| #2214 | Xã Tuyên Bình - Tây Ninh | 19,158 |
| #2215 | Xã Mai Châu - Phú Thọ | 19,143 |
| #2216 | Xã Kim Hoa - Hà Tĩnh | 19,114 |
| #2217 | Xã Ái Tử - Quảng Trị | 19,061 |
| #2218 | Phường Phong Phú - Huế | 19,057 |
| #2219 | Xã Kim Phú - Quảng Trị | 19,054 |
| #2220 | Xã Thới Hưng - Cần Thơ | 19,044 |
| #2221 | Xã An Hòa - Đồng Tháp | 19,033 |
| #2222 | Xã An Hòa - Gia Lai | 19,033 |
| #2223 | Xã Vĩnh Hoàng - Quảng Trị | 19,021 |
| #2224 | Xã Xuân Vân - Tuyên Quang | 19,020 |
| #2225 | Xã Mậu Duệ - Tuyên Quang | 19,005 |
| #2226 | Xã Kiên Lao - Bắc Ninh | 18,987 |
| #2227 | Xã Nghĩa Tâm - Lào Cai | 18,979 |
| #2228 | Xã Sơn Giang - Hà Tĩnh | 18,962 |
| #2229 | Đặc Khu Thổ Châu - An Giang | 18,960 |
| #2230 | Xã Đak Rong - Gia Lai | 18,960 |
| #2231 | Phường Mông Dương - Quảng Ninh | 18,953 |
| #2232 | Phường Âu Cơ - Phú Thọ | 18,951 |
| #2233 | Xã Bắc Ruộng - Lâm Đồng | 18,949 |
| #2234 | Phường Xuân Lập - Đồng Nai | 18,947 |
| #2235 | Phường Lang Biang - Đà Lạt - Lâm Đồng | 18,940 |
| #2236 | Xã Trà Bồng - Quảng Ngãi | 18,926 |
| #2237 | Xã Vạn Hưng - Khánh Hòa | 18,883 |
| #2238 | Xã Ia Boòng - Gia Lai | 18,840 |
| #2239 | Xã Môn Sơn - Nghệ An | 18,836 |
| #2240 | Xã Quang Lịch - Hưng Yên | 18,832 |
| #2241 | Xã Tuyên Phú - Quảng Trị | 18,800 |
| #2242 | Xã Chấn Thịnh - Lào Cai | 18,790 |
| #2243 | Xã Toàn Lưu - Hà Tĩnh | 18,784 |
| #2244 | Xã Văn Miếu - Phú Thọ | 18,752 |
| #2245 | Xã An Ngãi Trung - Vĩnh Long | 18,740 |
| #2246 | Phường Đăk Bla - Quảng Ngãi | 18,730 |
| #2247 | Xã Chiềng Hặc - Sơn La | 18,721 |
| #2248 | Xã Đức Minh - Hà Tĩnh | 18,718 |
| #2249 | Phường Hồng Châu - Hưng Yên | 18,714 |
| #2250 | Xã Chiềng Khương - Sơn La | 18,712 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com