Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2301 | Xã Vĩnh Hậu - An Giang | 17,948 |
| #2302 | Xã Vĩnh Hậu - Cà Mau | 17,948 |
| #2303 | Xã Đoàn Kết - Lạng Sơn | 17,938 |
| #2304 | Xã Đoàn Kết - Sơn La | 17,938 |
| #2305 | Xã Võ Lao - Lào Cai | 17,912 |
| #2306 | Xã Bắc Thái Ninh - Hưng Yên | 17,908 |
| #2307 | Xã Hương Cần - Phú Thọ | 17,900 |
| #2308 | Xã An Toàn - Gia Lai | 17,900 |
| #2309 | Xã Trùng Khánh - Cao Bằng | 17,849 |
| #2310 | Xã Nghĩa Mai - Nghệ An | 17,844 |
| #2311 | Xã Ia Dơk - Gia Lai | 17,829 |
| #2312 | Xã Quảng Khê - Lâm Đồng | 17,825 |
| #2313 | Xã Tủa Chùa - Điện Biên | 17,817 |
| #2314 | Xã Long Sơn - Hồ Chí Minh | 17,767 |
| #2315 | Phường Nam Cường - Lào Cai | 17,754 |
| #2316 | Xã Long Chữ - Tây Ninh | 17,746 |
| #2317 | Xã Kỳ Văn - Hà Tĩnh | 17,700 |
| #2318 | Xã Cư Pơng - Đắk Lắk | 17,687 |
| #2319 | Xã Thạch Lạc - Hà Tĩnh | 17,682 |
| #2320 | Xã Lơ Pang - Gia Lai | 17,666 |
| #2321 | Xã Chiềng Hoa - Sơn La | 17,644 |
| #2322 | Xã Tam Tiến - Bắc Ninh | 17,639 |
| #2323 | Xã Trường Sinh - Tuyên Quang | 17,615 |
| #2324 | Xã Sơn Cẩm Hà - Đà Nẵng | 17,608 |
| #2325 | Xã Mường Ảng - Điện Biên | 17,604 |
| #2326 | Xã Yên Hòa - Hà Tĩnh | 17,597 |
| #2327 | Xã Yên Hòa - Nghệ An | 17,597 |
| #2328 | Xã Khánh Hòa - Lào Cai | 17,589 |
| #2329 | Xã Gành Hào - Cà Mau | 17,587 |
| #2330 | Xã Quảng Phú - Đắk Lắk | 17,573 |
| #2331 | Xã Quảng Phú - Lâm Đồng | 17,573 |
| #2332 | Xã Chí Tiên - Phú Thọ | 17,550 |
| #2333 | Xã Tây Ninh Hòa - Khánh Hòa | 17,540 |
| #2334 | Xã Hương Bình - Hà Tĩnh | 17,530 |
| #2335 | Xã Thạch Khê - Hà Tĩnh | 17,528 |
| #2336 | Xã Vĩnh Điều - An Giang | 17,526 |
| #2337 | Xã Đức Quang - Hà Tĩnh | 17,515 |
| #2338 | Xã Võ Nhai - Thái Nguyên | 17,509 |
| #2339 | Xã Ba Chẽ - Quảng Ninh | 17,504 |
| #2340 | Xã Kông Bơ La - Gia Lai | 17,468 |
| #2341 | Xã Ia Tôr - Gia Lai | 17,449 |
| #2342 | Xã Đăk Pék - Quảng Ngãi | 17,434 |
| #2343 | Xã Hương Xuân - Hà Tĩnh | 17,422 |
| #2344 | Xã Vân Bán - Phú Thọ | 17,420 |
| #2345 | Xã Tây Thái Ninh - Hưng Yên | 17,388 |
| #2346 | Xã Nà Hang - Tuyên Quang | 17,364 |
| #2347 | Xã Vũ Quý - Hưng Yên | 17,360 |
| #2348 | Xã Thiện Tín - Quảng Ngãi | 17,357 |
| #2349 | Xã Bảo Nhai - Lào Cai | 17,349 |
| #2350 | Xã Cảm Nhân - Lào Cai | 17,340 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com