Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2251 | Xã Krông Á - Đắk Lắk | 18,690 |
| #2252 | Xã Tả Van - Lào Cai | 18,636 |
| #2253 | Xã Trường Sơn - Bắc Ninh | 18,634 |
| #2254 | Xã Hương Phố - Hà Tĩnh | 18,633 |
| #2255 | Xã Đồng Tiến - Hà Tĩnh | 18,614 |
| #2256 | Xã Đồng Tiến - Thanh Hóa | 18,614 |
| #2257 | Xã Bình Lư - Lai Châu | 18,606 |
| #2258 | Xã Ân Tường - Gia Lai | 18,582 |
| #2259 | Xã Đak Pơ - Gia Lai | 18,580 |
| #2260 | Xã Dân Chủ - Phú Thọ | 18,568 |
| #2261 | Xã Bản Lầu - Lào Cai | 18,559 |
| #2262 | Xã Thọ Bình - Thanh Hóa | 18,556 |
| #2263 | Xã Phù Mỹ Tây - Gia Lai | 18,543 |
| #2264 | Xã Tương Dương - Nghệ An | 18,479 |
| #2265 | Xã Yên Lãng - Phú Thọ | 18,459 |
| #2266 | Xã Trực Ninh - Ninh Bình | 18,453 |
| #2267 | Xã Quản Bạ - Tuyên Quang | 18,436 |
| #2268 | Xã Thượng Cốc - Phú Thọ | 18,430 |
| #2269 | Phường Kỳ Lừa - Lạng Sơn | 18,420 |
| #2270 | Xã Vàm Cỏ - Tây Ninh | 18,420 |
| #2271 | Xã Tân Yên - Bắc Ninh | 18,380 |
| #2272 | Xã Tân Yên - Sơn La | 18,380 |
| #2273 | Xã Kon Braih - Quảng Ngãi | 18,373 |
| #2274 | Phường Hải Lĩnh - Thanh Hóa | 18,330 |
| #2275 | Xã Đồng Yên - Tuyên Quang | 18,326 |
| #2276 | Xã Thạnh Hải - Vĩnh Long | 18,261 |
| #2277 | Xã Bình Giang - Hải Phòng | 18,257 |
| #2278 | Xã Bình Giang - An Giang | 18,257 |
| #2279 | Xã Bình Giang - Ninh Bình | 18,257 |
| #2280 | Xã Tân Sơn - Bắc Ninh | 18,246 |
| #2281 | Xã Tân Sơn - Phú Thọ | 18,246 |
| #2282 | Xã La Bằng - Thái Nguyên | 18,237 |
| #2283 | Phường Mường Lay - Điện Biên | 18,208 |
| #2284 | Phường Tân Giang - Cao Bằng | 18,204 |
| #2285 | Xã Phúc Trạch - Hà Tĩnh | 18,135 |
| #2286 | Xã Tân Thanh - Ninh Bình | 18,116 |
| #2287 | Xã Tân Thanh - Tuyên Quang | 18,116 |
| #2288 | Phường Tam Chúc - Ninh Bình | 18,114 |
| #2289 | Xã Vụ Bổn - Đắk Lắk | 18,111 |
| #2290 | Xã Nậm Lầu - Sơn La | 18,095 |
| #2291 | Xã Đông Thọ - Tuyên Quang | 18,085 |
| #2292 | Xã Tam Mỹ - Đà Nẵng | 18,064 |
| #2293 | Xã Đông Ngũ - Quảng Ninh | 18,063 |
| #2294 | Xã Châu Tiến - Nghệ An | 18,060 |
| #2295 | Xã Nguyễn Nghiêm - Quảng Ngãi | 18,041 |
| #2296 | Xã Tượng Lĩnh - Thanh Hóa | 18,025 |
| #2297 | Xã Triệu Bình - Quảng Trị | 18,000 |
| #2298 | Xã Bình Xa - Tuyên Quang | 17,998 |
| #2299 | Xã Văn Lang - Phú Thọ | 17,949 |
| #2300 | Xã Văn Lang - Thái Nguyên | 17,949 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com