Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2501 | Xã Yên Phú - Thanh Hóa | 14,964 |
| #2502 | Xã Yên Phú - Tuyên Quang | 14,964 |
| #2503 | Xã Nà Tấu - Điện Biên | 14,939 |
| #2504 | Xã Đạ Huoai 2 - Lâm Đồng | 14,929 |
| #2505 | Xã Lạc Dương - Lâm Đồng | 14,912 |
| #2506 | Xã Tân Trào - Tuyên Quang | 14,911 |
| #2507 | Xã Gia Hội - Lào Cai | 14,908 |
| #2508 | Phường Tuần Châu - Quảng Ninh | 14,904 |
| #2509 | Xã Quài Tở - Điện Biên | 14,887 |
| #2510 | Xã Mường É - Sơn La | 14,858 |
| #2511 | Xã Lãnh Ngọc - Đà Nẵng | 14,847 |
| #2512 | Xã Phú Sơn Lâm Hà - Lâm Đồng | 14,830 |
| #2513 | Xã Thiện Tân - Lạng Sơn | 14,827 |
| #2514 | Xã Yên Bình - Lạng Sơn | 14,813 |
| #2515 | Xã Yên Bình - Lào Cai | 14,813 |
| #2516 | Xã Yên Bình - Thái Nguyên | 14,813 |
| #2517 | Xã Nậm Xé - Lào Cai | 14,780 |
| #2518 | Xã Mù Cang Chải - Lào Cai | 14,773 |
| #2519 | Xã Hưng Hội - Cà Mau | 14,748 |
| #2520 | Xã Công Hải - Khánh Hòa | 14,727 |
| #2521 | Xã Đắk Phơi - Đắk Lắk | 14,726 |
| #2522 | Xã Tô Múa - Sơn La | 14,701 |
| #2523 | Xã Thượng Bằng La - Lào Cai | 14,697 |
| #2524 | Xã Đèo Gia - Bắc Ninh | 14,680 |
| #2525 | Xã Đakrông - Quảng Trị | 14,627 |
| #2526 | Xã Tràng Xá - Thái Nguyên | 14,609 |
| #2527 | Xã Đạ Tẻh 2 - Lâm Đồng | 14,590 |
| #2528 | Xã Mỏ Cày - Quảng Ngãi | 14,560 |
| #2529 | Xã Co Mạ - Sơn La | 14,560 |
| #2530 | Xã Chợ Rã - Thái Nguyên | 14,507 |
| #2531 | Xã Tiền Phong - Nghệ An | 14,494 |
| #2532 | Xã Tiền Phong - Phú Thọ | 14,494 |
| #2533 | Xã Phiêng Cằm - Sơn La | 14,459 |
| #2534 | Xã Pha Long - Lào Cai | 14,449 |
| #2535 | Xã Ninh Thạnh Lợi - Cà Mau | 14,437 |
| #2536 | Xã Tri Lễ - Nghệ An | 14,432 |
| #2537 | Xã Tri Lễ - Lạng Sơn | 14,432 |
| #2538 | Xã Xuân Viên - Phú Thọ | 14,428 |
| #2539 | Xã Pờ Tó - Gia Lai | 14,378 |
| #2540 | Xã Đường Thượng - Tuyên Quang | 14,376 |
| #2541 | Xã Lìa - Quảng Trị | 14,375 |
| #2542 | Xã Mường Mùn - Điện Biên | 14,374 |
| #2543 | Xã Hra - Gia Lai | 14,355 |
| #2544 | Xã Phục Hòa - Cao Bằng | 14,339 |
| #2545 | Xã Hội Sơn - Gia Lai | 14,314 |
| #2546 | Xã Hương Đô - Hà Tĩnh | 14,287 |
| #2547 | Xã Khánh Yên - Lào Cai | 14,272 |
| #2548 | Xã Mường Ham - Nghệ An | 14,257 |
| #2549 | Xã Tiên Yên - Quảng Ninh | 14,241 |
| #2550 | Xã Tiên Yên - Tuyên Quang | 14,241 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com