Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2701 | Xã Chiến Thắng - Lạng Sơn | 11,563 |
| #2702 | Xã Hòa Thắng - Lâm Đồng | 11,558 |
| #2703 | Xã Khánh Sơn - Khánh Hòa | 11,535 |
| #2704 | Xã Đức Đồng - Hà Tĩnh | 11,531 |
| #2705 | Xã Tràng Định - Lạng Sơn | 11,529 |
| #2706 | Xã Tân Hợp - Lào Cai | 11,506 |
| #2707 | Xã Na Rì - Thái Nguyên | 11,494 |
| #2708 | Xã Trạm Tấu - Lào Cai | 11,493 |
| #2709 | Xã Tân Tri - Lạng Sơn | 11,485 |
| #2710 | Xã Mậu Lâm - Thanh Hóa | 11,430 |
| #2711 | Xã Nhất Hòa - Lạng Sơn | 11,400 |
| #2712 | Xã Suối Trai - Đắk Lắk | 11,387 |
| #2713 | Xã Ba Vì - Quảng Ngãi | 11,372 |
| #2714 | Xã Cát Thịnh - Lào Cai | 11,369 |
| #2715 | Xã Cẩm Giàng - Hải Phòng | 11,342 |
| #2716 | Xã Cẩm Giàng - Thái Nguyên | 11,342 |
| #2717 | Xã Điềm He - Lạng Sơn | 11,340 |
| #2718 | Xã Pà Cò - Phú Thọ | 11,334 |
| #2719 | Xã Thu Cúc - Phú Thọ | 11,313 |
| #2720 | Xã Ia O - Gia Lai | 11,301 |
| #2721 | Xã Mường Chọng - Nghệ An | 11,291 |
| #2722 | Xã Tùng Vài - Tuyên Quang | 11,221 |
| #2723 | Xã Nậm Hàng - Lai Châu | 11,218 |
| #2724 | Xã Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 11,204 |
| #2725 | Xã Tà Xùa - Sơn La | 11,199 |
| #2726 | Xã Đông Trà Bồng - Quảng Ngãi | 11,197 |
| #2727 | Xã Đăk Pxi - Quảng Ngãi | 11,194 |
| #2728 | Xã Quảng Trực - Lâm Đồng | 11,168 |
| #2729 | Xã Lóng Phiêng - Sơn La | 11,152 |
| #2730 | Phường Bình Phước - Đồng Nai | 11,144 |
| #2731 | Xã Phong Thạnh - Cà Mau | 11,110 |
| #2732 | Xã Sơn Lang - Gia Lai | 11,106 |
| #2733 | Xã Kim Phượng - Thái Nguyên | 11,104 |
| #2734 | Xã Bác Ái Tây - Khánh Hòa | 11,090 |
| #2735 | Xã Cốc San - Lào Cai | 11,085 |
| #2736 | Xã Nhân Lý - Lạng Sơn | 11,077 |
| #2737 | Xã Mai Hoa - Hà Tĩnh | 11,065 |
| #2738 | Xã A Dơi - Quảng Trị | 11,058 |
| #2739 | Xã Tây Sơn - Đắk Lắk | 11,052 |
| #2740 | Xã Tây Sơn - Gia Lai | 11,052 |
| #2741 | Xã Nghiên Loan - Thái Nguyên | 11,040 |
| #2742 | Xã Châu Bình - Nghệ An | 11,038 |
| #2743 | Xã Thượng Minh - Thái Nguyên | 11,030 |
| #2744 | Xã Lực Hành - Tuyên Quang | 11,022 |
| #2745 | Xã Hà Quảng - Cao Bằng | 10,997 |
| #2746 | Xã Lùng Tám - Tuyên Quang | 10,971 |
| #2747 | Xã Phình Hồ - Lào Cai | 10,957 |
| #2748 | Xã Tơ Tung - Gia Lai | 10,952 |
| #2749 | Xã Mường Lạn - Điện Biên | 10,901 |
| #2750 | Xã Mường Lạn - Sơn La | 10,901 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com