Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2751 | Xã Bảo Lạc - Cao Bằng | 10,889 |
| #2752 | Xã Hùng Lợi - Tuyên Quang | 10,882 |
| #2753 | Xã Tân Phước 2 - Đồng Tháp | 10,849 |
| #2754 | Xã Vĩnh Thịnh - Hải Phòng | 10,839 |
| #2755 | Xã Vĩnh Thịnh - Gia Lai | 10,839 |
| #2756 | Xã Quang Sơn - Thái Nguyên | 10,837 |
| #2757 | Xã Mường Toong - Điện Biên | 10,832 |
| #2758 | Xã Hợp Thành - Lào Cai | 10,828 |
| #2759 | Xã Hợp Thành - Thái Nguyên | 10,828 |
| #2760 | Xã Trà Lĩnh - Cao Bằng | 10,805 |
| #2761 | Xã Việt Hồng - Lào Cai | 10,802 |
| #2762 | Xã Nậm Cuổi - Lai Châu | 10,799 |
| #2763 | Xã Xuân Thọ - Đắk Lắk | 10,793 |
| #2764 | Xã Nam Cường - Hưng Yên | 10,793 |
| #2765 | Xã Nam Cường - Thái Nguyên | 10,793 |
| #2766 | Xã Tân Trịnh - Tuyên Quang | 10,780 |
| #2767 | Xã Đình Phong - Cao Bằng | 10,778 |
| #2768 | Xã Si Pa Phìn - Điện Biên | 10,772 |
| #2769 | Xã A Lưới 4 - Huế | 10,752 |
| #2770 | Xã Mường Bám - Sơn La | 10,731 |
| #2771 | Xã Ya Ly - Quảng Ngãi | 10,726 |
| #2772 | Xã Pắc Ta - Lai Châu | 10,704 |
| #2773 | Xã An Lão - Hải Phòng | 10,703 |
| #2774 | Xã An Lão - Gia Lai | 10,703 |
| #2775 | Xã Khoen On - Lai Châu | 10,677 |
| #2776 | Xã Tà Rụt - Quảng Trị | 10,639 |
| #2777 | Xã Quang Bình - Tuyên Quang | 10,635 |
| #2778 | Xã Tây Yên Tử - Bắc Ninh | 10,612 |
| #2779 | Xã Thung Nai - Phú Thọ | 10,600 |
| #2780 | Xã Cát Tiên 3 - Lâm Đồng | 10,591 |
| #2781 | Xã Tân Đoàn - Lạng Sơn | 10,589 |
| #2782 | Xã Liên Hiệp - Tuyên Quang | 10,566 |
| #2783 | Xã Tân Pheo - Phú Thọ | 10,528 |
| #2784 | Xã Trà Đốc - Đà Nẵng | 10,475 |
| #2785 | Xã Phình Giàng - Điện Biên | 10,467 |
| #2786 | Xã Hồi Xuân - Thanh Hóa | 10,432 |
| #2787 | Xã Ba Sơn - Lạng Sơn | 10,416 |
| #2788 | Xã Mường Pồn - Điện Biên | 10,401 |
| #2789 | Xã Mường Xén - Nghệ An | 10,396 |
| #2790 | Xã Đông Khánh Sơn - Khánh Hòa | 10,376 |
| #2791 | Xã Cần Yên - Cao Bằng | 10,375 |
| #2792 | Xã Hùng Đức - Tuyên Quang | 10,368 |
| #2793 | Xã Lộc Thạnh - Đồng Nai | 10,339 |
| #2794 | Xã Mai Hạ - Phú Thọ | 10,317 |
| #2795 | Xã Tam Hải - Đà Nẵng | 10,312 |
| #2796 | Xã Y Tý - Lào Cai | 10,304 |
| #2797 | Xã Anh Dũng - Khánh Hòa | 10,300 |
| #2798 | Xã Nam Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 10,271 |
| #2799 | Xã Bế Văn Đàn - Cao Bằng | 10,253 |
| #2800 | Xã Ia Rbol - Gia Lai | 10,220 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com