Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2601 | Xã Thiết Ống - Thanh Hóa | 13,227 |
| #2602 | Xã Mậu Thạch - Nghệ An | 13,200 |
| #2603 | Xã Đức Lương - Thái Nguyên | 13,181 |
| #2604 | Xã Khả Cửu - Phú Thọ | 13,149 |
| #2605 | Xã Quân Chu - Thái Nguyên | 13,096 |
| #2606 | Xã Tà Năng - Lâm Đồng | 13,077 |
| #2607 | Xã Định Thành - Cà Mau | 13,056 |
| #2608 | Xã Bắc Mê - Tuyên Quang | 13,043 |
| #2609 | Xã Gia Phong - Ninh Bình | 13,034 |
| #2610 | X�� Vĩnh Châu - Tây Ninh | 13,022 |
| #2611 | Xã Tam Quang - Nghệ An | 13,013 |
| #2612 | Xã Vũ Lễ - Lạng Sơn | 12,944 |
| #2613 | Xã Thanh Thủy - Tuyên Quang | 12,940 |
| #2614 | Xã Sín Chải - Điện Biên | 12,915 |
| #2615 | Xã Tuy An Tây - Đắk Lắk | 12,913 |
| #2616 | Xã Khe Tre - Huế | 12,882 |
| #2617 | Xã Kỳ Lạc - Hà Tĩnh | 12,865 |
| #2618 | Xã Chi Lăng - Lạng Sơn | 12,860 |
| #2619 | Xã Tân Phước 1 - Đồng Tháp | 12,836 |
| #2620 | Xã Mường Bang - Sơn La | 12,831 |
| #2621 | Xã Yên Thổ - Cao Bằng | 12,810 |
| #2622 | Xã Cao Minh - Thái Nguyên | 12,807 |
| #2623 | Xã Đắk Song - Lâm Đồng | 12,780 |
| #2624 | Xã Nậm Tăm - Lai Châu | 12,753 |
| #2625 | Xã Bạch Đích - Tuyên Quang | 12,747 |
| #2626 | Xã Trường Hà - Cao Bằng | 12,736 |
| #2627 | Xã Ayun - Gia Lai | 12,692 |
| #2628 | Xã Lương Thịnh - Lào Cai | 12,692 |
| #2629 | Xã Sa Loong - Quảng Ngãi | 12,676 |
| #2630 | Xã Hùng Chân - Nghệ An | 12,664 |
| #2631 | Xã Sơn Thủy - Quảng Ngãi | 12,658 |
| #2632 | Xã Sơn Thủy - Thanh Hóa | 12,658 |
| #2633 | Xã Sơn Thủy - Tuyên Quang | 12,658 |
| #2634 | Xã SRó - Gia Lai | 12,640 |
| #2635 | Xã Tả Lèng - Lai Châu | 12,628 |
| #2636 | Xã Hà Linh - Hà Tĩnh | 12,622 |
| #2637 | Xã Yên Sơn - Phú Thọ | 12,614 |
| #2638 | Xã Yên Sơn - Sơn La | 12,614 |
| #2639 | Xã Yên Sơn - Tuyên Quang | 12,614 |
| #2640 | Xã Hữu Kiệm - Nghệ An | 12,609 |
| #2641 | Xã Dur Kmăl - Đắk Lắk | 12,594 |
| #2642 | Xã Sủng Máng - Tuyên Quang | 12,568 |
| #2643 | Xã Pú Nhung - Điện Biên | 12,547 |
| #2644 | Xã Đoài Dương - Cao Bằng | 12,536 |
| #2645 | Xã Thanh Kỳ - Thanh Hóa | 12,531 |
| #2646 | Xã Mường Khoa - Lai Châu | 12,529 |
| #2647 | Xã Dương Hưu - Bắc Ninh | 12,499 |
| #2648 | Xã Châu Thới - Cà Mau | 12,491 |
| #2649 | Xã Linh Sơn - Thanh Hóa | 12,448 |
| #2650 | Xã Hưng Phước - Đồng Nai | 12,427 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com