Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2851 | Xã Chư Krey - Gia Lai | 9,468 |
| #2852 | Xã Quy Đức - Phú Thọ | 9,462 |
| #2853 | Xã Thông Nông - Cao Bằng | 9,458 |
| #2854 | Xã Mường Tùng - Điện Biên | 9,450 |
| #2855 | Xã Bến Quan - Quảng Trị | 9,447 |
| #2856 | Xã Măng Đen - Quảng Ngãi | 9,438 |
| #2857 | Xã La Dạ - Lâm Đồng | 9,435 |
| #2858 | Xã Kim Đông - Ninh Bình | 9,409 |
| #2859 | Xã Đăk Ơ - Đồng Nai | 9,369 |
| #2860 | Xã Hưng Đạo - Cao Bằng | 9,354 |
| #2861 | Xã Bản Hồ - Lào Cai | 9,351 |
| #2862 | Xã Kiên Đài - Tuyên Quang | 9,351 |
| #2863 | Xã Nguyễn Huệ - Cao Bằng | 9,349 |
| #2864 | Xã Khao Mang - Lào Cai | 9,343 |
| #2865 | Xã Bác Ái Đông - Khánh Hòa | 9,335 |
| #2866 | Xã Kon Plông - Quảng Ngãi | 9,334 |
| #2867 | Xã Chiềng Ken - Lào Cai | 9,306 |
| #2868 | Xã Trung Hạ - Thanh Hóa | 9,289 |
| #2869 | Xã Khuất Xá - Lạng Sơn | 9,283 |
| #2870 | Xã Nguyên Bình - Cao Bằng | 9,278 |
| #2871 | Xã Đức Phú - Đà Nẵng | 9,240 |
| #2872 | Xã Xuân Giang - Ninh Bình | 9,234 |
| #2873 | Xã Xuân Giang - Tuyên Quang | 9,234 |
| #2874 | Xã Nà Phặc - Thái Nguyên | 9,231 |
| #2875 | Xã Bắc Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 9,199 |
| #2876 | Xã Vân Sơn - Bắc Ninh | 9,197 |
| #2877 | Xã Vân Sơn - Phú Thọ | 9,197 |
| #2878 | Xã Quảng La - Quảng Ninh | 9,183 |
| #2879 | Xã Nam Đông - Huế | 9,158 |
| #2880 | Xã Ia Dom - Gia Lai | 9,157 |
| #2881 | Xã Minh Lương - Lào Cai | 9,155 |
| #2882 | Xã Khun Há - Lai Châu | 9,148 |
| #2883 | Xã Lê Lợi - Hưng Yên | 9,110 |
| #2884 | Xã Lê Lợi - Lai Châu | 9,110 |
| #2885 | Xã Đông Khê - Cao Bằng | 9,099 |
| #2886 | Xã Vĩnh Quang - Gia Lai | 9,074 |
| #2887 | Xã Thạnh Mỹ - Đà Nẵng | 9,072 |
| #2888 | Xã Ia Chia - Gia Lai | 9,065 |
| #2889 | Xã Pa Tần - Lai Châu | 9,039 |
| #2890 | Xã Hoành Mô - Quảng Ninh | 9,014 |
| #2891 | Xã Phú Mỡ - Đắk Lắk | 9,007 |
| #2892 | Xã Ngọc Sơn - Phú Thọ | 8,981 |
| #2893 | Xã Nậm Kè - Điện Biên | 8,977 |
| #2894 | Xã A Lưới 3 - Huế | 8,976 |
| #2895 | Xã Tủa Thàng - Điện Biên | 8,944 |
| #2896 | Xã Nậm Sỏ - Lai Châu | 8,940 |
| #2897 | Xã Dương Quỳ - Lào Cai | 8,925 |
| #2898 | Xã Đăk Tờ Kan - Quảng Ngãi | 8,921 |
| #2899 | Xã Thắng Lộc - Thanh Hóa | 8,893 |
| #2900 | Xã Long Quảng - Huế | 8,883 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com