Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2801 | Xã Nam Quang - Cao Bằng | 10,140 |
| #2802 | Xã Lao Chải - Lào Cai | 10,135 |
| #2803 | Xã Lao Chải - Tuyên Quang | 10,135 |
| #2804 | Xã Cốc Pàng - Cao Bằng | 10,134 |
| #2805 | Xã Xuân Nha - Sơn La | 10,127 |
| #2806 | Xã Nà Bủng - Điện Biên | 10,114 |
| #2807 | Xã Văn Nho - Thanh Hóa | 10,112 |
| #2808 | Xã Minh Long - Quảng Ngãi | 10,085 |
| #2809 | Xã Bảo Lâm 4 - Lâm Đồng | 10,073 |
| #2810 | Xã Quảng Lâm - Cao Bằng | 10,021 |
| #2811 | Xã Quảng Lâm - Điện Biên | 10,021 |
| #2812 | Xã Nậm Có - Lào Cai | 10,019 |
| #2813 | Xã Pu Nhi - Điện Biên | 9,990 |
| #2814 | Xã Ngọc Long - Tuyên Quang | 9,989 |
| #2815 | Xã Lục Hồn - Quảng Ninh | 9,974 |
| #2816 | Xã Kon Chiêng - Gia Lai | 9,971 |
| #2817 | Xã Văn Quan - Lạng Sơn | 9,955 |
| #2818 | Xã Tả Phìn - Lào Cai | 9,928 |
| #2819 | Xã Đình Lập - Lạng Sơn | 9,916 |
| #2820 | Xã Sơn Mai - Quảng Ngãi | 9,892 |
| #2821 | Xã Thượng Lâm - Tuyên Quang | 9,886 |
| #2822 | Xã Kim Bon - Sơn La | 9,873 |
| #2823 | Xã Quỳnh Nhai - Sơn La | 9,860 |
| #2824 | Xã Sơn Tây - Hà Tĩnh | 9,832 |
| #2825 | Xã Sơn Tây - Quảng Ngãi | 9,832 |
| #2826 | Xã Hải Lạng - Quảng Ninh | 9,827 |
| #2827 | Xã Cán Tỷ - Tuyên Quang | 9,824 |
| #2828 | Xã Chiêu Lưu - Nghệ An | 9,797 |
| #2829 | Xã Bản Máy - Tuyên Quang | 9,792 |
| #2830 | Xã Kim Ngân - Quảng Trị | 9,776 |
| #2831 | Xã Khâm Đức - Đà Nẵng | 9,741 |
| #2832 | Xã Yên Cường - Ninh Bình | 9,741 |
| #2833 | Xã Yên Cường - Tuyên Quang | 9,741 |
| #2834 | Xã Mỏ Vàng - Lào Cai | 9,740 |
| #2835 | Xã Cổ Lũng - Thanh Hóa | 9,726 |
| #2836 | Xã Ea Bung - Đắk Lắk | 9,677 |
| #2837 | Xã Mẫu Sơn - Lạng Sơn | 9,655 |
| #2838 | Xã Mường Nhà - Điện Biên | 9,653 |
| #2839 | Xã Lóng Sập - Sơn La | 9,629 |
| #2840 | Xã Thanh Phong - Thanh Hóa | 9,619 |
| #2841 | Xã Pù Luông - Thanh Hóa | 9,573 |
| #2842 | Xã Mường Sại - Sơn La | 9,557 |
| #2843 | Xã Ba Tô - Quảng Ngãi | 9,555 |
| #2844 | Xã Na Ngoi - Nghệ An | 9,536 |
| #2845 | Xã Dân Hóa - Quảng Trị | 9,532 |
| #2846 | Xã Yên Na - Nghệ An | 9,530 |
| #2847 | Xã Tuy Phong - Lâm Đồng | 9,510 |
| #2848 | Xã Văn Lăng - Thái Nguyên | 9,503 |
| #2849 | Xã Tân Văn - Lạng Sơn | 9,497 |
| #2850 | Xã Bản Bo - Lai Châu | 9,496 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com