Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2651 | Xã Tân Quang - Tuyên Quang | 12,425 |
| #2652 | Xã Phiêng Khoài - Sơn La | 12,424 |
| #2653 | Xã Bao La - Phú Thọ | 12,409 |
| #2654 | Xã A Lưới 1 - Huế | 12,403 |
| #2655 | Xã Lâm Bình - Tuyên Quang | 12,399 |
| #2656 | Xã Trịnh Tường - Lào Cai | 12,376 |
| #2657 | Xã Huổi Một - Sơn La | 12,349 |
| #2658 | Xã Sơn Lâm - Nghệ An | 12,331 |
| #2659 | Xã Đàm Thủy - Cao Bằng | 12,281 |
| #2660 | Xã Trung Thịnh - Tuyên Quang | 12,277 |
| #2661 | Xã Bác Ái - Khánh Hòa | 12,270 |
| #2662 | Xã Phú Linh - Tuyên Quang | 12,270 |
| #2663 | Xã La Hiên - Thái Nguyên | 12,269 |
| #2664 | Xã Ba Tơ - Quảng Ngãi | 12,263 |
| #2665 | Xã Niêm Sơn - Tuyên Quang | 12,255 |
| #2666 | Xã Châu Khê - Nghệ An | 12,210 |
| #2667 | Xã Bằng Lang - Tuyên Quang | 12,167 |
| #2668 | Xã Dền Sáng - Lào Cai | 12,160 |
| #2669 | Xã Lùng Phình - Lào Cai | 12,131 |
| #2670 | Xã Hưng Vũ - Lạng Sơn | 12,122 |
| #2671 | Xã Thanh Quân - Thanh Hóa | 12,107 |
| #2672 | Xã Ea Ly - Đắk Lắk | 12,104 |
| #2673 | Xã Đăk Ui - Quảng Ngãi | 12,077 |
| #2674 | Xã Sơn Kỳ - Quảng Ngãi | 12,070 |
| #2675 | Xã Vĩnh Lộc - Cà Mau | 12,047 |
| #2676 | Xã Vĩnh Lộc - Thanh Hóa | 12,047 |
| #2677 | Xã Hướng Phùng - Quảng Trị | 12,029 |
| #2678 | Xã Cai Kinh - Lạng Sơn | 12,027 |
| #2679 | Xã Thành Bình Thọ - Nghệ An | 12,021 |
| #2680 | Xã Ngọc Chiến - Sơn La | 12,021 |
| #2681 | Đặc khu Trường Sa - Khánh Hòa | 12,000 |
| #2682 | Xã Hóa Quỳ - Thanh Hóa | 11,995 |
| #2683 | Xã Nấm Dẩn - Tuyên Quang | 11,929 |
| #2684 | Xã Ngọk Réo - Quảng Ngãi | 11,916 |
| #2685 | Xã Đồng Lương - Phú Thọ | 11,875 |
| #2686 | Xã Đồng Lương - Thanh Hóa | 11,875 |
| #2687 | Phường Hiệp Thành - Cà Mau | 11,864 |
| #2688 | Xã Châu Hồng - Nghệ An | 11,809 |
| #2689 | Xã Lý Bôn - Cao Bằng | 11,807 |
| #2690 | Xã Núa Ngam - Điện Biên | 11,804 |
| #2691 | Xã Ba Bể - Thái Nguyên | 11,773 |
| #2692 | Xã Phú Đình - Thái Nguyên | 11,746 |
| #2693 | Xã Đồng Phúc - Thái Nguyên | 11,722 |
| #2694 | Xã Bum Tở - Lai Châu | 11,711 |
| #2695 | Xã Quảng Đức - Quảng Ninh | 11,682 |
| #2696 | Xã Đạ Tẻh 3 - Lâm Đồng | 11,678 |
| #2697 | Xã Đường Hồng - Tuyên Quang | 11,645 |
| #2698 | Xã Tây Trà - Quảng Ngãi | 11,617 |
| #2699 | Xã Pu Sam Cáp - Lai Châu | 11,611 |
| #2700 | Xã Bảo Lâm 5 - Lâm Đồng | 11,596 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com