Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #251 | Phường Quy Nhơn Nam - Gia Lai | 73,296 |
| #252 | Phường Tân Uyên - Hồ Chí Minh | 73,032 |
| #253 | Phường Việt Trì - Phú Thọ | 73,006 |
| #254 | Phường Bình Đức - An Giang | 72,822 |
| #255 | Phường Tây Thạnh - Hồ Chí Minh | 72,616 |
| #256 | Phường Điện Bàn Đông - Đà Nẵng | 72,273 |
| #257 | Phường Phan Rang - Khánh Hòa | 72,250 |
| #258 | Xã Hát Môn - Hà Nội | 72,227 |
| #259 | Xã Quỳnh Phú - Nghệ An | 72,062 |
| #260 | Phường Mạo Khê - Quảng Ninh | 72,012 |
| #261 | Phường Minh Xuân - Tuyên Quang | 72,000 |
| #262 | Xã Dầu Giây - Đồng Nai | 71,921 |
| #263 | Phường Bến Thành - Hồ Chí Minh | 71,785 |
| #264 | Phường Thủy Nguyên - Hải Phòng | 71,731 |
| #265 | Xã Hợp Thịnh - Bắc Ninh | 71,714 |
| #266 | Xã Thống Nhất - Đồng Nai | 71,665 |
| #267 | Xã Thống Nhất - Lạng Sơn | 71,665 |
| #268 | Xã Thống Nhất - Quảng Ninh | 71,665 |
| #269 | Xã Phong Hòa - Đồng Tháp | 71,537 |
| #270 | Xã Hưng Long - Hồ Chí Minh | 71,504 |
| #271 | Phường Đức Nhuận - Hồ Chí Minh | 71,495 |
| #272 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt - Lâm Đồng | 71,369 |
| #273 | Xã Yên Lãng - Hà Nội | 71,340 |
| #274 | Phường Sơn Tây - Hà Nội | 71,301 |
| #275 | Phường Ô Chợ Dừa - Hà Nội | 71,293 |
| #276 | Đặc khu Cát Hải - Hải Phòng | 71,211 |
| #277 | Phường Cái Răng - Cần Thơ | 71,106 |
| #278 | Xã Phú Nghĩa - Đồng Nai | 71,048 |
| #279 | Xã Phú Nghĩa - Hà Nội | 71,048 |
| #280 | Phường Kiến Hưng - Hà Nội | 70,833 |
| #281 | Xã Thường Tín - Hà Nội | 70,739 |
| #282 | Xã Liên Hương - Lâm Đồng | 70,737 |
| #283 | Xã Cổ Đô - Hà Nội | 70,706 |
| #284 | Phường Liên Chiểu - Đà Nẵng | 70,628 |
| #285 | Xã Vạn Lộc - Thanh Hóa | 70,587 |
| #286 | Xã Trần Phú - Hà Nội | 70,490 |
| #287 | Phường Trung An - Đồng Tháp | 70,479 |
| #288 | Xã Nội Bài - Hà Nội | 70,469 |
| #289 | Phường Yên Bái - Lào Cai | 70,391 |
| #290 | Xã Giồng Riềng - An Giang | 70,384 |
| #291 | Xã Cù Lao Giêng - An Giang | 70,372 |
| #292 | Xã Ninh Phước - Khánh Hòa | 70,203 |
| #293 | Phường Trường Thi - Ninh Bình | 69,988 |
| #294 | Xã Quang Minh - Hà Nội | 69,623 |
| #295 | Xã Hòa Xá - Hà Nội | 69,428 |
| #296 | Xã Núi Thành - Đà Nẵng | 69,406 |
| #297 | Phường Hòa Bình - Hồ Chí Minh | 69,318 |
| #298 | Phường Hòa Bình - Hải Phòng | 69,318 |
| #299 | Phường Hòa Bình - Phú Thọ | 69,318 |
| #300 | Phường Phố Hiến - Hưng Yên | 68,982 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com