Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #201 | Xã Gia Kiệm - Đồng Nai | 79,274 |
| #202 | Phường Hố Nai - Đồng Nai | 78,902 |
| #203 | Phường Cẩm Lệ - Đà Nẵng | 78,837 |
| #204 | Phường Cầu Ông Lãnh - Hồ Chí Minh | 78,734 |
| #205 | Phường Phú Mỹ - Hồ Chí Minh | 78,641 |
| #206 | Xã Nhơn Trạch - Đồng Nai | 78,589 |
| #207 | Xã Xuân Hòa - Đồng Nai | 78,491 |
| #208 | Xã Xuân Hòa - Lào Cai | 78,491 |
| #209 | Xã Xuân Hòa - Thanh Hóa | 78,491 |
| #210 | Phường Vĩnh Phúc - Phú Thọ | 78,371 |
| #211 | Xã Cần Giuộc - Tây Ninh | 77,704 |
| #212 | Xã Như Quỳnh - Hưng Yên | 77,703 |
| #213 | Phường Kon Tum - Quảng Ngãi | 77,456 |
| #214 | Xã Tuy Phước - Gia Lai | 77,452 |
| #215 | Phường Tân Sơn - Hồ Chí Minh | 77,229 |
| #216 | Phường An Hải - Hải Phòng | 77,086 |
| #217 | Phường Long Khánh - Đồng Nai | 77,070 |
| #218 | Phường Cai Lậy - Đồng Tháp | 77,070 |
| #219 | Phường Yên Hòa - Hà Nội | 77,029 |
| #220 | Phường Lào Cai - Lào Cai | 76,981 |
| #221 | Phường An Khánh - Hồ Chí Minh | 76,967 |
| #222 | Phường An Dương - Hải Phòng | 76,879 |
| #223 | Phường Bình Thới - Hồ Chí Minh | 76,478 |
| #224 | Phường Rạch Dừa - Hồ Chí Minh | 76,281 |
| #225 | Phường Thanh Liệt - Hà Nội | 76,238 |
| #226 | Xã Bình Chánh - Hồ Chí Minh | 76,187 |
| #227 | Xã Tân Phước 3 - Đồng Tháp | 75,927 |
| #228 | Phường Bình Phú - Hồ Chí Minh | 75,925 |
| #229 | Xã Yên Mỹ - Hưng Yên | 75,876 |
| #230 | Phường Diên Hồng - Hồ Chí Minh | 75,633 |
| #231 | Phường Diên Hồng - Gia Lai | 75,633 |
| #232 | Xã Phúc Thọ - Hà Nội | 75,425 |
| #233 | Phường Biên Hòa - Đồng Nai | 74,919 |
| #234 | Xã Đại Xuyên - Hà Nội | 74,906 |
| #235 | Phường Phú Diễn - Hà Nội | 74,603 |
| #236 | Xã Thiên Lộc - Hà Nội | 74,597 |
| #237 | Phường Cầu Giấy - Hà Nội | 74,516 |
| #238 | Phường Vinh Phú - Nghệ An | 74,473 |
| #239 | Phường Long Hưng - Đồng Nai | 74,184 |
| #240 | Xã Hội An - An Giang | 73,897 |
| #241 | Xã Lấp Vò - Đồng Tháp | 73,883 |
| #242 | Xã Xuân Cẩm - Bắc Ninh | 73,763 |
| #243 | Phường Long Trường - Hồ Chí Minh | 73,669 |
| #244 | Xã Quỳnh Lưu - Nghệ An | 73,584 |
| #245 | Xã Quỳnh Lưu - Ninh Bình | 73,584 |
| #246 | Phường Nghĩa Lộ - Lào Cai | 73,556 |
| #247 | Phường Nghĩa Lộ - Quảng Ngãi | 73,556 |
| #248 | Phường Ô Môn - Cần Thơ | 73,412 |
| #249 | Phường Đạo Thạnh - Đồng Tháp | 73,370 |
| #250 | Phường Tân Lập - Đắk Lắk | 73,316 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com