Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #301 | Xã Chư Sê - Gia Lai | 68,975 |
| #302 | Xã Hòa Long - Đồng Tháp | 68,886 |
| #303 | Xã Krông Pắc - Đắk Lắk | 68,682 |
| #304 | Phường Cát Lái - Hồ Chí Minh | 68,654 |
| #305 | Xã Phú Hựu - Đồng Tháp | 68,475 |
| #306 | Phường Vĩnh Châu - Cần Thơ | 68,437 |
| #307 | Phường Phú Nhuận - Hồ Chí Minh | 68,420 |
| #308 | Xã Thuận An - Hà Nội | 68,292 |
| #309 | Phường Tân Mỹ - Hồ Chí Minh | 68,124 |
| #310 | Phường Vinh Lộc - Nghệ An | 68,086 |
| #311 | Phường Thái Bình - Hưng Yên | 67,922 |
| #312 | Phường Cam Đường - Lào Cai | 67,877 |
| #313 | Xã Hiệp Phước - Hồ Chí Minh | 67,754 |
| #314 | Phường Bàn Cờ - Hồ Chí Minh | 67,616 |
| #315 | Phường Vĩnh Hưng - Hà Nội | 67,561 |
| #316 | Xã Xuân Mai - Hà Nội | 67,310 |
| #317 | Phường Kiến An - Hải Phòng | 67,236 |
| #318 | Phường Phúc Lợi - Hà Nội | 66,790 |
| #319 | Phường Mỹ Tho - Đồng Tháp | 66,766 |
| #320 | Xã Tân Hiệp - An Giang | 66,731 |
| #321 | Phường Võ Cường - Bắc Ninh | 66,730 |
| #322 | Phường Cửa Ông - Quảng Ninh | 66,504 |
| #323 | Phường Gò Dầu - Tây Ninh | 66,340 |
| #324 | Xã Lương Thế Trân - Cà Mau | 66,191 |
| #325 | Phường Từ Sơn - Bắc Ninh | 65,748 |
| #326 | Xã An Châu - An Giang | 65,588 |
| #327 | Xã An Châu - Nghệ An | 65,588 |
| #328 | Phường Phú Thọ - Hồ Chí Minh | 65,369 |
| #329 | Phường Ba Đình - Hà Nội | 65,023 |
| #330 | Xã Hải Hưng - Hải Phòng | 64,918 |
| #331 | Xã Hải Hưng - Ninh Bình | 64,918 |
| #332 | Phường Hồng An - Hải Phòng | 64,771 |
| #333 | Phường Cửa Lò - Nghệ An | 64,760 |
| #334 | Xã Vĩnh Thanh - Hà Nội | 64,698 |
| #335 | Phường Thuận An - Hồ Chí Minh | 64,689 |
| #336 | Phường Thuận An - Huế | 64,689 |
| #337 | Xã Vĩnh Thạnh Trung - An Giang | 64,643 |
| #338 | Phường Bình Cơ - Hồ Chí Minh | 64,601 |
| #339 | Xã Tiến Thắng - Hà Nội | 64,246 |
| #340 | Phường Phước Tân - Đồng Nai | 64,181 |
| #341 | Xã Di Linh - Lâm Đồng | 64,179 |
| #342 | Phường Tân Sơn Hòa - Hồ Chí Minh | 64,150 |
| #343 | Phường Phúc Yên - Phú Thọ | 63,954 |
| #344 | Xã Ứng Hòa - Hà Nội | 63,750 |
| #345 | Phường Chợ Quán - Hồ Chí Minh | 63,545 |
| #346 | Xã Yên Phong - Bắc Ninh | 63,489 |
| #347 | Xã Lạng Giang - Bắc Ninh | 63,413 |
| #348 | Xã Quốc Oai - Hà Nội | 63,344 |
| #349 | Xã Diễn Châu - Nghệ An | 63,294 |
| #350 | Phường Bình Tây - Hồ Chí Minh | 63,293 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com