Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #151 | Phường Ngô Quyền - Hải Phòng | 88,595 |
| #152 | Xã Phước Hà - Khánh Hòa | 88,528 |
| #153 | Phường Thủ Dầu Một - Hồ Chí Minh | 88,132 |
| #154 | Phường Nhiêu Lộc - Hồ Chí Minh | 88,090 |
| #155 | Xã Ea Kar - Đắk Lắk | 87,972 |
| #156 | Phường Chương Mỹ - Hà Nội | 87,913 |
| #157 | Phường Hai Bà Trưng - Hà Nội | 87,801 |
| #158 | Phường Phú Lâm - Hồ Chí Minh | 87,513 |
| #159 | Phường Thượng Cát - Hà Nội | 87,406 |
| #160 | Phường Sơn Trà - Đà Nẵng | 86,890 |
| #161 | Xã Phan Rí Cửa - Lâm Đồng | 86,813 |
| #162 | Phường Tam Thắng - Hồ Chí Minh | 86,420 |
| #163 | Phường Khương Đình - Hà Nội | 86,286 |
| #164 | Phường Tân An - Cần Thơ | 85,997 |
| #165 | Phường Tân An - Đắk Lắk | 85,997 |
| #166 | Phường Tân An - Bắc Ninh | 85,997 |
| #167 | Phường Tân An - Tây Ninh | 85,997 |
| #168 | Phường Hòa Xuân - Đà Nẵng | 85,580 |
| #169 | Xã Định Quán - Đồng Nai | 85,523 |
| #170 | Phường Định Công - Hà Nội | 85,502 |
| #171 | Phường Phan Thiết - Lâm Đồng | 85,493 |
| #172 | Xã Đức Trọng - Lâm Đồng | 85,163 |
| #173 | Phường Chợ Lớn - Hồ Chí Minh | 85,066 |
| #174 | Phường Tân Sơn Nhất - Hồ Chí Minh | 84,639 |
| #175 | Xã Tân An Hội - Hồ Chí Minh | 84,342 |
| #176 | Phường Kinh Bắc - Bắc Ninh | 84,275 |
| #177 | Phường Đồng Hới - Quảng Trị | 84,196 |
| #178 | Phường Phú Thuận - Hồ Chí Minh | 84,089 |
| #179 | Phường Tân Thành - Cà Mau | 83,758 |
| #180 | Phường Tân Thành - Hồ Chí Minh | 83,758 |
| #181 | Xã Đa Phúc - Hà Nội | 83,649 |
| #182 | Phường Đông Ngạc - Hà Nội | 83,544 |
| #183 | Xã Bình Minh - Hà Nội | 83,354 |
| #184 | Xã Bình Minh - Ninh Bình | 83,354 |
| #185 | Xã Bình Minh - Quảng Ngãi | 83,354 |
| #186 | Xã Bình Minh - Đồng Nai | 83,354 |
| #187 | Xã Bình Minh - Nghệ An | 83,354 |
| #188 | Phường An Hải - Đà Nẵng | 82,635 |
| #189 | Phường Phương Liệt - Hà Nội | 81,977 |
| #190 | Phường Lê Thanh Nghị - Hải Phòng | 81,500 |
| #191 | Phường Đống Đa - Hà Nội | 81,358 |
| #192 | Phường An Xuyên - Cà Mau | 81,303 |
| #193 | Phường An Đông - Hồ Chí Minh | 81,229 |
| #194 | Xã Chợ Mới - An Giang | 80,832 |
| #195 | Xã Chợ Mới - Thái Nguyên | 80,832 |
| #196 | Xã Lai Vung - Đồng Tháp | 80,649 |
| #197 | Phường Đại Mỗ - Hà Nội | 80,462 |
| #198 | Phường Hòa Lợi - Hồ Chí Minh | 79,694 |
| #199 | Phường Thới Hòa - Hồ Chí Minh | 79,601 |
| #200 | Phường Pleiku - Gia Lai | 79,466 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com