Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #101 | Phường Thanh Xuân - Hà Nội | 106,316 |
| #102 | Phường Long Hoa - Tây Ninh | 106,017 |
| #103 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Hà Nội | 105,604 |
| #104 | Phường Hoàn Kiếm - Hà Nội | 105,301 |
| #105 | Phường Trảng Dài - Đồng Nai | 104,972 |
| #106 | Phường Xuân Phương - Hà Nội | 104,947 |
| #107 | Phường Sa Đéc - Đồng Tháp | 104,509 |
| #108 | Xã Xuân Lộc - Đắk Lắk | 104,304 |
| #109 | Xã Xuân Lộc - Đồng Nai | 104,304 |
| #110 | Xã Xuân Lộc - Hà Tĩnh | 104,304 |
| #111 | Phường Vườn Lài - Hồ Chí Minh | 104,076 |
| #112 | Phường Phú Thạnh - Hồ Chí Minh | 103,780 |
| #113 | Xã Xuân Thới Sơn - Hồ Chí Minh | 103,643 |
| #114 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt - Lâm Đồng | 103,178 |
| #115 | Phường Hải An - Hải Phòng | 102,648 |
| #116 | Xã Thư Lâm - Hà Nội | 102,580 |
| #117 | Phường Gia Viên - Hải Phòng | 102,246 |
| #118 | Phường Tân Triều - Đồng Nai | 101,608 |
| #119 | Phường Tân Đông Hiệp - Hồ Chí Minh | 100,243 |
| #120 | Phường Tây Hồ - Hà Nội | 100,122 |
| #121 | Xã Tây Phương - Hà Nội | 99,874 |
| #122 | Phường Sầm Sơn - Thanh Hóa | 99,866 |
| #123 | Phường Thuận Hóa - Huế | 98,923 |
| #124 | Phường Bến Cát - Hồ Chí Minh | 97,928 |
| #125 | Xã Phú Hòa Đông - Hồ Chí Minh | 97,766 |
| #126 | Xã Ô Diên - Hà Nội | 97,506 |
| #127 | Phường Châu Đốc - An Giang | 97,438 |
| #128 | Phường Giảng Võ - Hà Nội | 97,034 |
| #129 | Xã Phú Xuyên - Hà Nội | 96,635 |
| #130 | Phường Hòa Hưng - Hồ Chí Minh | 96,414 |
| #131 | Xã Phúc Thịnh - Hà Nội | 95,951 |
| #132 | Phường Phú Lợi - Cần Thơ | 95,516 |
| #133 | Phường Phú Lợi - Hồ Chí Minh | 95,516 |
| #134 | Phường Khánh Hội - Hồ Chí Minh | 94,507 |
| #135 | Phường Ngọc Hà - Hà Nội | 93,536 |
| #136 | Phường Tân Hòa - Hồ Chí Minh | 93,437 |
| #137 | Phường Tân Hòa - Phú Thọ | 93,437 |
| #138 | Xã Hóc Môn - Hồ Chí Minh | 93,323 |
| #139 | Phường Tân Phú - Hồ Chí Minh | 93,117 |
| #140 | Xã Trảng Bom - Đồng Nai | 92,712 |
| #141 | Xã Đại Thanh - Hà Nội | 92,557 |
| #142 | Phường Trần Lãm - Hưng Yên | 92,136 |
| #143 | Phường Bình Tiên - Hồ Chí Minh | 91,520 |
| #144 | Phường Thành Sen - Hà Tĩnh | 90,983 |
| #145 | Phường Minh Phụng - Hồ Chí Minh | 90,808 |
| #146 | Phường Vĩnh Tuy - Hà Nội | 90,583 |
| #147 | Xã Gia Lâm - Hà Nội | 90,498 |
| #148 | Xã Hiệp Hòa - Bắc Ninh | 90,443 |
| #149 | Phường Tân Bình - Hồ Chí Minh | 89,373 |
| #150 | Phường Tân Ninh - Tây Ninh | 89,360 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com