Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Hưng Yên theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Trần Lãm |
92,136 |
| #2 |
Xã Như Quỳnh |
77,703 |
| #3 |
Xã Yên Mỹ |
75,876 |
| #4 |
Phường Phố Hiến |
68,982 |
| #5 |
Phường Thái Bình |
67,922 |
| #6 |
Xã Đại Đồng |
63,131 |
| #7 |
Xã Việt Yên |
59,470 |
| #8 |
Phường Mỹ Hào |
57,676 |
| #9 |
Xã Hưng Hà |
54,891 |
| #10 |
Xã Thái Thụy |
51,837 |
| #11 |
Xã Khoái Châu |
48,795 |
| #12 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
47,867 |
| #13 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
46,868 |
| #14 |
Xã Nghĩa Trụ |
46,561 |
| #15 |
Xã Bình Nguyên |
46,425 |
| #16 |
Phường Trần Hưng Đạo |
45,657 |
| #17 |
Xã Triệu Việt Vương |
44,554 |
| #18 |
Phường Trà Lý |
43,929 |
| #19 |
Xã Tiền Hải |
42,707 |
| #20 |
Xã Phụ Dực |
42,522 |
| #21 |
Xã Lạc Đạo |
42,213 |
| #22 |
Phường Vũ Phúc |
41,428 |
| #23 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
40,641 |
| #24 |
Xã Văn Giang |
40,599 |
| #25 |
Xã Diên Hà |
40,167 |
| #26 |
Phường Đường Hào |
39,028 |
| #27 |
Xã Đông Thụy Anh |
38,299 |
| #28 |
Xã Vũ Tiên |
37,469 |
| #29 |
Phường Thượng Hồng |
37,153 |
| #30 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
37,053 |
| #31 |
Xã Đông Tiền Hải |
37,027 |
| #32 |
Xã Châu Ninh |
36,218 |
| #33 |
Xã Tân Thuận |
35,473 |
| #34 |
Xã Chí Minh |
35,259 |
| #35 |
Xã Tân Hưng |
35,222 |
| #36 |
Xã Việt Tiến |
35,161 |
| #37 |
Xã Nghĩa Dân |
34,669 |
| #38 |
Xã Tân Tiến |
33,994 |
| #39 |
Xã Long Hưng |
33,579 |
| #40 |
Xã Hoàn Long |
32,997 |
| #41 |
Xã Tiên La |
32,805 |
| #42 |
Xã Hiệp Cường |
32,364 |
| #43 |
Xã Nguyễn Trãi |
31,648 |
| #44 |
Xã Phụng Công |
31,524 |
| #45 |
Xã Thái Ninh |
31,269 |
| #46 |
Xã Nam Tiên Hưng |
30,738 |
| #47 |
Xã Nam Tiền Hải |
30,698 |
| #48 |
Xã Ân Thi |
30,582 |
| #49 |
Xã Đồng Châu |
30,501 |
| #50 |
Phường Sơn Nam |
30,471 |
| #51 |
Xã Mễ Sở |
30,138 |
| #52 |
Xã Thần Khê |
29,648 |
| #53 |
Xã Đức Hợp |
29,424 |
| #54 |
Xã Tiên Tiến |
28,936 |
| #55 |
Xã A Sào |
27,967 |
| #56 |
Xã Thư Trì |
27,178 |
| #57 |
Xã Ngự Thiên |
26,180 |
| #58 |
Xã Tiên Hưng |
26,172 |
| #59 |
Xã Tiên Hoa |
26,152 |
| #60 |
Xã Hưng Phú |
25,802 |
| #61 |
Xã Nam Đông Hưng |
25,296 |
| #62 |
Xã Bắc Đông Quan |
25,263 |
| #63 |
Xã Tây Tiền Hải |
25,235 |
| #64 |
Xã Đông Quan |
25,167 |
| #65 |
Xã Đồng Bằng |
24,845 |
| #66 |
Xã Minh Thọ |
24,659 |
| #67 |
Xã Hồng Minh |
24,579 |
| #68 |
Xã Bình Thanh |
24,517 |
| #69 |
Xã Ngọc Lâm |
24,482 |
| #70 |
Xã Bắc Đông Hưng |
23,729 |
| #71 |
Xã Lê Quý Đôn |
23,534 |
| #72 |
Xã Đông Tiên Hưng |
23,495 |
| #73 |
Xã Thụy Anh |
23,489 |
| #74 |
Xã Hồng Vũ |
23,172 |
| #75 |
Xã Đoàn Đào |
22,781 |
| #76 |
Xã Nguyễn Du |
22,374 |
| #77 |
Xã Đông Hưng |
22,281 |
| #78 |
Xã Bình Định |
22,133 |
| #79 |
Xã Trà Giang |
20,801 |
| #80 |
Xã Quang Hưng |
20,701 |
| #81 |
Xã Nam Thái Ninh |
19,959 |
| #82 |
Xã Tống Trân |
19,937 |
| #83 |
Xã Bắc Thụy Anh |
19,194 |
| #84 |
Xã Quang Lịch |
18,832 |
| #85 |
Phường Hồng Châu |
18,714 |
| #86 |
Xã Bắc Thái Ninh |
17,908 |
| #87 |
Xã Tây Thái Ninh |
17,388 |
| #88 |
Xã Vũ Quý |
17,360 |
| #89 |
Xã Ái Quốc |
16,704 |
| #90 |
Xã Tây Thụy Anh |
16,565 |
| #91 |
Xã Nam Cường |
10,793 |
| #92 |
Xã Lê Lợi |
9,110 |
| #93 |
Xã Vạn Xuân |
6,125 |
| #94 |
Xã Quỳnh Phụ |
5,182 |
| #95 |
Xã Kiến Xương |
4,795 |
| #96 |
Xã Vũ Thư |
4,392 |
| #97 |
Xã Lương Bằng |
3,942 |
| #98 |
Xã Quỳnh An |
3,557 |
| #99 |
Xã Thư Vũ |
3,554 |
| #100 |
Xã Tiên Lữ |
3,271 |
| #101 |
Xã Hồng Quang |
3,159 |
| #102 |
Xã Đông Thái Ninh |
2,713 |
| #103 |
Xã Xuân Trúc |
2,577 |
| #104 |
Xã Nam Thụy Anh |
2,226 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com