Trang chủ > Hưng Yên > Phường/xã/đặc khu tại Hưng Yên > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Hưng Yên theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Trần Hưng Đạo 5,073
#2 Phường Phố Hiến 3,135
#3 Xã Như Quỳnh 2,877
#4 Phường Trần Lãm 2,632
#5 Xã Việt Yên 2,477
#6 Phường Thái Bình 2,425
#7 Xã Yên Mỹ 2,299
#8 Xã Nguyễn Văn Linh 2,279
#9 Xã Phụng Công 2,101
#10 Phường Trà Lý 2,091
#11 Phường Mỹ Hào 2,059
#12 Xã Nghĩa Trụ 2,024
#13 Xã Lạc Đạo 1,918
#14 Xã Văn Giang 1,765
#15 Xã Việt Tiến 1,758
#16 Phường Vũ Phúc 1,726
#17 Xã Khoái Châu 1,682
#18 Xã Chí Minh 1,679
#19 Xã Mễ Sở 1,674
#20 Xã Triệu Việt Vương 1,650
#21 Xã Hoàn Long 1,649
#22 Xã Châu Ninh 1,646
#23 Xã Nam Đông Hưng 1,581
#24 Xã Nghĩa Dân 1,507
#25 Phường Đường Hào 1,501
#26 Xã Bình Nguyên 1,497
#27 Xã Diên Hà 1,487
#28 Phường Thượng Hồng 1,486
#29 Xã Thần Khê 1,482
#30 Xã Đông Tiên Hưng 1,468
#31 Xã Hoàng Hoa Thám 1,464
#32 Xã Bắc Tiên Hưng 1,451
#33 Xã Thái Thụy 1,439
#34 Xã Tiên La 1,426
#35 Xã Hưng Hà 1,407
#36 Xã Tây Tiền Hải 1,401
#37 Xã A Sào 1,398
#38 Xã Đức Hợp 1,337
#39 Xã Nam Tiền Hải 1,334
#40 Xã Nguyễn Du 1,316
#41 Xã Tiền Hải 1,294
#42 Xã Thư Trì 1,294
#43 Xã Quang Hưng 1,293
#44 Xã Phụ Dực 1,288
#45 Xã Nam Tiên Hưng 1,280
#46 Xã Phạm Ngũ Lão 1,277
#47 Xã Ân Thi 1,274
#48 Phường Sơn Nam 1,269
#49 Xã Quang Lịch 1,255
#50 Phường Hồng Châu 1,247
#51 Xã Đồng Bằng 1,242
#52 Xã Ngọc Lâm 1,224
#53 Xã Hồng Vũ 1,219
#54 Xã Bắc Đông Quan 1,203
#55 Xã Ngự Thiên 1,190
#56 Xã Tiên Hưng 1,189
#57 Xã Tiên Hoa 1,188
#58 Xã Thụy Anh 1,174
#59 Xã Vũ Quý 1,157
#60 Xã Hiệp Cường 1,155
#61 Xã Vũ Tiên 1,135
#62 Xã Bắc Đông Hưng 1,129
#63 Xã Bắc Thụy Anh 1,129
#64 Xã Minh Thọ 1,120
#65 Xã Thái Ninh 1,116
#66 Xã Bình Thanh 1,114
#67 Xã Ái Quốc 1,113
#68 Xã Tiên Tiến 1,112
#69 Xã Đông Thụy Anh 1,094
#70 Xã Lê Quý Đôn 1,069
#71 Xã Hồng Minh 1,068
#72 Xã Đông Quan 1,048
#73 Xã Đoàn Đào 1,035
#74 Xã Tây Thái Ninh 1,022
#75 Xã Nguyễn Trãi 1,020
#76 Xã Đồng Châu 983
#77 Xã Tây Thụy Anh 974
#78 Xã Đông Tiền Hải 949
#79 Xã Tống Trân 949
#80 Xã Bình Định 922
#81 Xã Đại Đồng 809
#82 Xã Bắc Thái Ninh 778
#83 Xã Nam Thái Ninh 767
#84 Xã Hưng Phú 573
#85 Xã Long Hưng 419
#86 Xã Tân Hưng 382
#87 Xã Đông Hưng 271
#88 Xã Trà Giang 226
#89 Xã Tân Thuận 208
#90 Xã Tân Tiến 164
#91 Xã Quỳnh Phụ 161
#92 Xã Vũ Thư 151
#93 Xã Thư Vũ 142
#94 Xã Quỳnh An 136
#95 Xã Lương Bằng 135
#96 Xã Nam Thụy Anh 130
#97 Xã Kiến Xương 129
#98 Xã Xuân Trúc 128
#99 Xã Hồng Quang 121
#100 Xã Tiên Lữ 102
#101 Xã Đông Thái Ninh 87
#102 Xã Nam Cường 71
#103 Xã Vạn Xuân 44
#104 Xã Lê Lợi 31
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com