Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Hưng Yên theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Lê Lợi |
288,36 |
| #2 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #3 |
Xã Tân Thuận |
169,8 |
| #4 |
Xã Nam Cường |
149,65 |
| #5 |
Xã Vạn Xuân |
139,49 |
| #6 |
Xã Tân Hưng |
92,41 |
| #7 |
Xã Trà Giang |
91,72 |
| #8 |
Xã Đông Hưng |
81,62 |
| #9 |
Xã Long Hưng |
79,71 |
| #10 |
Xã Đại Đồng |
77,87 |
| #11 |
Xã Hưng Phú |
45,08 |
| #12 |
Xã Hưng Hà |
38,93 |
| #13 |
Xã Đông Tiền Hải |
38,64 |
| #14 |
Xã Kiến Xương |
36,73 |
| #15 |
Xã Thái Thụy |
35,5 |
| #16 |
Xã Đông Thụy Anh |
34,9 |
| #17 |
Phường Trần Lãm |
34,63 |
| #18 |
Xã Phụ Dực |
33,16 |
| #19 |
Xã Yên Mỹ |
33,12 |
| #20 |
Xã Tiền Hải |
32,99 |
| #21 |
Xã Vũ Tiên |
32,68 |
| #22 |
Xã Quỳnh Phụ |
31,98 |
| #23 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
31,85 |
| #24 |
Xã Tiên Lữ |
31,8 |
| #25 |
Xã Đông Thái Ninh |
31,08 |
| #26 |
Xã Nguyễn Trãi |
30,68 |
| #27 |
Xã Đồng Châu |
30,67 |
| #28 |
Xã Bình Nguyên |
30,6 |
| #29 |
Xã Khoái Châu |
29,35 |
| #30 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
29,32 |
| #31 |
Xã Lương Bằng |
29,08 |
| #32 |
Xã Vũ Thư |
29,07 |
| #33 |
Xã Hiệp Cường |
28,37 |
| #34 |
Phường Mỹ Hào |
28,36 |
| #35 |
Phường Thái Bình |
28,03 |
| #36 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
28,03 |
| #37 |
Xã Thái Ninh |
27,57 |
| #38 |
Xã Như Quỳnh |
27,32 |
| #39 |
Xã Diên Hà |
27,3 |
| #40 |
Xã Triệu Việt Vương |
27,15 |
| #41 |
Xã Nam Thái Ninh |
26,4 |
| #42 |
Xã Quỳnh An |
26 |
| #43 |
Xã Tiên Tiến |
25,8 |
| #44 |
Phường Đường Hào |
25,62 |
| #45 |
Xã Hồng Quang |
25,53 |
| #46 |
Phường Thượng Hồng |
25,41 |
| #47 |
Xã Thư Vũ |
24,99 |
| #48 |
Xã Bình Định |
24,47 |
| #49 |
Xã Ân Thi |
24,39 |
| #50 |
Phường Vũ Phúc |
23,99 |
| #51 |
Xã Việt Yên |
23,98 |
| #52 |
Xã Nam Tiên Hưng |
23,94 |
| #53 |
Phường Sơn Nam |
23,62 |
| #54 |
Xã Đông Quan |
23,62 |
| #55 |
Xã Hồng Minh |
23,32 |
| #56 |
Xã Nghĩa Dân |
23,29 |
| #57 |
Xã Bắc Thái Ninh |
23,12 |
| #58 |
Xã Văn Giang |
22,96 |
| #59 |
Xã Nghĩa Trụ |
22,8 |
| #60 |
Xã Nam Tiền Hải |
22,62 |
| #61 |
Xã Tiên La |
22,54 |
| #62 |
Xã Ngự Thiên |
22,42 |
| #63 |
Xã Tiên Hưng |
22,41 |
| #64 |
Xã Đoàn Đào |
22,39 |
| #65 |
Xã Đức Hợp |
22,37 |
| #66 |
Xã Bình Thanh |
22,37 |
| #67 |
Xã Lạc Đạo |
22,22 |
| #68 |
Xã Châu Ninh |
22,22 |
| #69 |
Xã Minh Thọ |
22,11 |
| #70 |
Xã Lê Quý Đôn |
21,72 |
| #71 |
Xã Tiên Hoa |
21,65 |
| #72 |
Phường Phố Hiến |
21,5 |
| #73 |
Xã Thư Trì |
20,97 |
| #74 |
Phường Trà Lý |
20,94 |
| #75 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
20,9 |
| #76 |
Xã Bắc Đông Hưng |
20,84 |
| #77 |
Xã Chí Minh |
20,73 |
| #78 |
Xã Tống Trân |
20,73 |
| #79 |
Xã Bắc Đông Quan |
20,67 |
| #80 |
Xã A Sào |
20,46 |
| #81 |
Xã Thần Khê |
20,39 |
| #82 |
Xã Việt Tiến |
20,18 |
| #83 |
Xã Thụy Anh |
20,07 |
| #84 |
Xã Đồng Bằng |
20,04 |
| #85 |
Xã Xuân Trúc |
20,04 |
| #86 |
Xã Ngọc Lâm |
19,82 |
| #87 |
Xã Hoàn Long |
19,6 |
| #88 |
Xã Hồng Vũ |
18,77 |
| #89 |
Xã Tây Tiền Hải |
17,56 |
| #90 |
Xã Mễ Sở |
17,51 |
| #91 |
Xã Nam Thụy Anh |
17,4 |
| #92 |
Xã Bắc Thụy Anh |
17,38 |
| #93 |
Xã Nguyễn Du |
16,75 |
| #94 |
Xã Tây Thụy Anh |
16,68 |
| #95 |
Xã Tây Thái Ninh |
16,56 |
| #96 |
Xã Đông Tiên Hưng |
16,32 |
| #97 |
Xã Nam Đông Hưng |
16,25 |
| #98 |
Xã Quang Hưng |
15,89 |
| #99 |
Phường Hồng Châu |
15,41 |
| #100 |
Xã Vũ Quý |
15,08 |
| #101 |
Xã Ái Quốc |
14,98 |
| #102 |
Xã Quang Lịch |
14,92 |
| #103 |
Xã Phụng Công |
14,62 |
| #104 |
Phường Trần Hưng Đạo |
9,32 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com