Trang chủ > Lào Cai > Phường/xã/đặc khu tại Lào Cai > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lào Cai theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Xã Xuân Hòa 78,491
#2 Phường Lào Cai 76,981
#3 Phường Nghĩa Lộ 73,556
#4 Phường Yên Bái 70,391
#5 Phường Cam Đường 67,877
#6 Xã Mậu A 40,652
#7 Xã Thác Bà 35,122
#8 Xã Bảo Hà 34,115
#9 Xã Bảo Thắng 32,800
#10 Xã Liên Sơn 31,834
#11 Xã Bắc Hà 30,521
#12 Xã Lục Yên 30,159
#13 Xã Trấn Yên 29,258
#14 Xã Gia Phú 28,458
#15 Xã Bát Xát 27,229
#16 Xã Xuân Quang 27,218
#17 Phường Trung Tâm 26,888
#18 Phường Văn Phú 26,573
#19 Xã Mường Lai 25,574
#20 Phường Cầu Thia 25,234
#21 Xã Xuân Ái 24,747
#22 Xã Mường Khương 24,433
#23 Xã Bảo Ái 24,303
#24 Xã Văn Bàn 23,943
#25 Xã Văn Chấn 23,772
#26 Xã Sơn Lương 23,365
#27 Phường Âu Lâu 23,245
#28 Phường Sa Pa 22,882
#29 Xã Si Ma Cai 22,871
#30 Xã Đông Cuông 21,938
#31 Xã Tân Lĩnh 20,155
#32 Xã Lâm Thượng 19,576
#33 Xã Púng Luông 19,516
#34 Xã Nghĩa Tâm 18,979
#35 Xã Chấn Thịnh 18,790
#36 Xã Tả Van 18,636
#37 Xã Bản Lầu 18,559
#38 Xã Võ Lao 17,912
#39 Phường Nam Cường 17,754
#40 Xã Khánh Hòa 17,589
#41 Xã Bảo Nhai 17,349
#42 Xã Cảm Nhân 17,340
#43 Xã Phong Hải 16,942
#44 Xã Lâm Giang 16,452
#45 Xã Quy Mông 16,169
#46 Xã Tằng Loỏng 15,640
#47 Xã Phúc Lợi 15,369
#48 Xã Gia Hội 14,908
#49 Xã Yên Bình 14,813
#50 Xã Nậm Xé 14,780
#51 Xã Mù Cang Chải 14,773
#52 Xã Thượng Bằng La 14,697
#53 Xã Pha Long 14,449
#54 Xã Khánh Yên 14,272
#55 Xã Thượng Hà 14,160
#56 Xã Hưng Khánh 14,054
#57 Xã Nghĩa Đô 13,906
#58 Xã Hạnh Phúc 13,763
#59 Xã Châu Quế 13,457
#60 Xã Tú Lệ 13,301
#61 Xã Lương Thịnh 12,692
#62 Xã Trịnh Tường 12,376
#63 Xã Dền Sáng 12,160
#64 Xã Lùng Phình 12,131
#65 Xã Tân Hợp 11,506
#66 Xã Trạm Tấu 11,493
#67 Xã Cát Thịnh 11,369
#68 Xã Cốc San 11,085
#69 Xã Phình Hồ 10,957
#70 Xã Hợp Thành 10,828
#71 Xã Việt Hồng 10,802
#72 Xã Y Tý 10,304
#73 Xã Lao Chải 10,135
#74 Xã Nậm Có 10,019
#75 Xã Tả Phìn 9,928
#76 Xã Mỏ Vàng 9,740
#77 Xã Bản Hồ 9,351
#78 Xã Khao Mang 9,343
#79 Xã Chiềng Ken 9,306
#80 Xã Minh Lương 9,155
#81 Xã Dương Quỳ 8,925
#82 Xã Cao Sơn 8,872
#83 Xã Cốc Lầu 8,800
#84 Xã Bản Xèo 8,560
#85 Xã Phúc Khánh 8,534
#86 Xã Phong Dụ Hạ 8,025
#87 Xã Ngũ Chỉ Sơn 7,503
#88 Xã Mường Bo 7,225
#89 Xã Mường Hum 6,814
#90 Xã Phong Dụ Thượng 6,691
#91 Xã Tả Củ Tỷ 6,380
#92 Xã A Mú Sung 5,955
#93 Xã Tà Xi Láng 5,920
#94 Xã Sín Chéng 5,703
#95 Xã Nậm Chày 5,605
#96 Xã Yên Thành 4,778
#97 Xã Bản Liền 4,221
#98 Xã Chế Tạo 2,650
#99 Xã Bảo Yên 2,156
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com