Trang chủ > Lào Cai > Phường/xã/đặc khu tại Lào Cai > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lào Cai theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Xuân Hòa 306
#2 Xã Púng Luông 253,24
#3 Xã Bảo Hà 243
#4 Xã Trạm Tấu 238,29
#5 Xã Chế Tạo 234,44
#6 Xã Phình Hồ 226,02
#7 Xã Gia Hội 213,25
#8 Xã Mường Hum 212,8
#9 Xã Minh Lương 206,6
#10 Xã Nậm Có 201,6
#11 Xã Tân Hợp 200,45
#12 Xã Phong Dụ Thượng 195,21
#13 Xã Hạnh Phúc 193,85
#14 Xã Chiềng Ken 191,3
#15 Xã Bát Xát 190
#16 Xã Bắc Hà 179,7
#17 Xã Lâm Giang 179,48
#18 Xã Khánh Yên 173,6
#19 Xã Nậm Xé 170,96
#20 Xã Mường Khương 169,2
#21 Xã Cát Thịnh 169,11
#22 Xã Mỏ Vàng 167,62
#23 Xã Bản Hồ 166,2
#24 Xã Bảo Ái 163,41
#25 Xã Châu Quế 162,25
#26 Xã Phúc Lợi 160,71
#27 Xã Bảo Thắng 160,4
#28 Xã Nghĩa Đô 159,4
#29 Xã Tả Van 158,5
#30 Xã Lao Chải 157,99
#31 Xã Dương Quỳ 157,1
#32 Xã Văn Bàn 156,7
#33 Xã Bảo Nhai 156
#34 Xã Võ Lao 152,8
#35 Xã Cảm Nhân 151,77
#36 Xã Khánh Hòa 149,77
#37 Xã Quy Mông 149,17
#38 Xã Mường Bo 148,3
#39 Xã Dền Sáng 148,2
#40 Xã Tân Lĩnh 147,75
#41 Xã Mù Cang Chải 146,95
#42 Xã Trịnh Tường 146,6
#43 Xã Đông Cuông 146,3
#44 Xã Mậu A 144,52
#45 Xã Mường Lai 143,84
#46 Xã Thượng Hà 143,8
#47 Xã Thác Bà 142,54
#48 Xã Nậm Chày 142,1
#49 Xã Văn Chấn 140,24
#50 Xã Phong Dụ Hạ 138,39
#51 Xã Xuân Quang 137,7
#52 Xã Cốc Lầu 135,8
#53 Xã Nghĩa Tâm 133,1
#54 Xã Lâm Thượng 128
#55 Xã Y Tý 127,6
#56 Xã Tằng Loỏng 125,72
#57 Xã Bản Lầu 125,3
#58 Xã Cao Sơn 124,93
#59 Xã Xuân Ái 123,93
#60 Xã Hưng Khánh 122,18
#61 Xã Phong Hải 120,9
#62 Xã Chấn Thịnh 120,54
#63 Xã Liên Sơn 120,21
#64 Xã Khao Mang 120,06
#65 Xã Yên Bình 119,22
#66 Xã Bảo Yên 119,1
#67 Xã Tú Lệ 115,35
#68 Xã Phúc Khánh 114
#69 Xã Thượng Bằng La 111,61
#70 Xã Trấn Yên 110,72
#71 Xã Si Ma Cai 109
#72 Xã Pha Long 105,6
#73 Xã A Mú Sung 104,4
#74 Xã Gia Phú 102,4
#75 Xã Việt Hồng 101,37
#76 Xã Lùng Phình 101
#77 Xã Sơn Lương 96,92
#78 Xã Lương Thịnh 94,21
#79 Xã Tà Xi Láng 88,5
#80 Xã Sín Chéng 88
#81 Xã Ngũ Chỉ Sơn 82,47
#82 Xã Lục Yên 79,94
#83 Xã Bản Xèo 78,3
#84 Xã Bản Liền 76,7
#85 Xã Tả Phìn 74,68
#86 Phường Lào Cai 72,32
#87 Xã Tả Củ Tỷ 67,15
#88 Phường Âu Lâu 66,17
#89 Phường Cam Đường 59,9
#90 Xã Cốc San 57,2
#91 Phường Sa Pa 54,63
#92 Phường Văn Phú 51,46
#93 Phường Nam Cường 46,09
#94 Phường Trung Tâm 43,15
#95 Xã Hợp Thành 41,2
#96 Xã Yên Thành 38,13
#97 Phường Cầu Thia 31,84
#98 Phường Nghĩa Lộ 17,07
#99 Phường Yên Bái 16,92
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com