Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #51 | Phường Nam Nha Trang - Khánh Hòa | 130,164 |
| #52 | Phường Bạch Mai - Hà Nội | 129,571 |
| #53 | Phường Quy Nhơn - Gia Lai | 129,326 |
| #54 | Phường Hạnh Thông - Hồ Chí Minh | 128,865 |
| #55 | Xã Củ Chi - Hồ Chí Minh | 128,661 |
| #56 | Phường Bắc Nha Trang - Khánh Hòa | 128,239 |
| #57 | Phường Trung Mỹ Tây - Hồ Chí Minh | 126,470 |
| #58 | Phường Tân Khánh - Hồ Chí Minh | 126,393 |
| #59 | Phường Bình Thạnh - Hồ Chí Minh | 126,300 |
| #60 | Phường Tuy Hòa - Đắk Lắk | 126,118 |
| #61 | Phường Gia Định - Hồ Chí Minh | 125,946 |
| #62 | Xã Nhà Bè - Hồ Chí Minh | 125,832 |
| #63 | Phường Thới An - Hồ Chí Minh | 125,657 |
| #64 | Phường Nghĩa Đô - Hà Nội | 125,568 |
| #65 | Phường An Hội Đông - Hồ Chí Minh | 123,681 |
| #66 | Phường Thành Vinh - Nghệ An | 123,507 |
| #67 | Phường Hồng Hà - Hà Nội | 123,282 |
| #68 | Phường Bắc Giang - Bắc Ninh | 122,838 |
| #69 | Phường Bình Trưng - Hồ Chí Minh | 121,382 |
| #70 | Phường Thông Tây Hội - Hồ Chí Minh | 121,192 |
| #71 | Phường An Hội Tây - Hồ Chí Minh | 121,004 |
| #72 | Phường Bình Hòa - Hồ Chí Minh | 120,035 |
| #73 | Phường Bồ Đề - Hà Nội | 120,028 |
| #74 | Phường Từ Liêm - Hà Nội | 119,997 |
| #75 | Phường Long Bình - Hồ Chí Minh | 119,637 |
| #76 | Phường Ninh Kiều - Cần Thơ | 119,547 |
| #77 | Phường Hòa Cường - Đà Nẵng | 119,363 |
| #78 | Phường Thủ Đức - Hồ Chí Minh | 118,952 |
| #79 | Phường Lái Thiêu - Hồ Chí Minh | 118,852 |
| #80 | Xã Đông Anh - Hà Nội | 118,183 |
| #81 | Xã Sóc Sơn - Hà Nội | 117,876 |
| #82 | Phường Vũng Tàu - Hồ Chí Minh | 117,413 |
| #83 | Phường Tân Sơn Nhì - Hồ Chí Minh | 117,277 |
| #84 | Phường Bình Lợi Trung - Hồ Chí Minh | 116,121 |
| #85 | Phường An Biên - Hải Phòng | 116,091 |
| #86 | Phường Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng | 115,944 |
| #87 | Xã Tân Nhựt - Hồ Chí Minh | 115,513 |
| #88 | Phường An Nhơn - Hồ Chí Minh | 114,498 |
| #89 | Phường An Nhơn - Gia Lai | 114,498 |
| #90 | Phường Tân Tạo - Hồ Chí Minh | 113,363 |
| #91 | Phường Hồng Bàng - Hải Phòng | 113,200 |
| #92 | Phường Hòa Khánh - Đà Nẵng | 112,518 |
| #93 | Xã Phù Đổng - Hà Nội | 111,484 |
| #94 | Phường Phan Đình Phùng - Thái Nguyên | 111,482 |
| #95 | Phường Gò Vấp - Hồ Chí Minh | 110,850 |
| #96 | Xã Long Hải - Hồ Chí Minh | 109,149 |
| #97 | Phường Kim Liên - Hà Nội | 109,107 |
| #98 | Phường Tây Nha Trang - Khánh Hòa | 108,065 |
| #99 | Phường Bình Dương - Hồ Chí Minh | 107,576 |
| #100 | Phường Long An - Tây Ninh | 106,667 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com