Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2151 | Xã Tân Lĩnh - Lào Cai | 20,155 |
| #2152 | Xã Thất Khê - Lạng Sơn | 20,153 |
| #2153 | Xã Minh Quang - Tuyên Quang | 20,122 |
| #2154 | Xã An Khánh - Hà Nội | 20,104 |
| #2155 | Xã An Khánh - Hải Phòng | 20,104 |
| #2156 | Xã An Khánh - Thái Nguyên | 20,104 |
| #2157 | Xã Cẩm Lý - Bắc Ninh | 20,084 |
| #2158 | Xã Tứ Mỹ - Hà Tĩnh | 20,069 |
| #2159 | Phường Bá Xuyên - Thái Nguyên | 20,065 |
| #2160 | Xã Giang Thành - An Giang | 20,039 |
| #2161 | Xã Vĩnh Phước - Cà Mau | 20,014 |
| #2162 | Xã Hòa Bắc - Lâm Đồng | 19,979 |
| #2163 | Xã Sơn Vĩ - Tuyên Quang | 19,975 |
| #2164 | Xã Sa Thầy - Quảng Ngãi | 19,965 |
| #2165 | Xã Nam Thái Ninh - Hưng Yên | 19,959 |
| #2166 | Xã Trà My - Đà Nẵng | 19,956 |
| #2167 | Xã Nhơn Hòa Lập - Tây Ninh | 19,949 |
| #2168 | Xã Tống Trân - Hưng Yên | 19,937 |
| #2169 | Xã Văn Hán - Thái Nguyên | 19,935 |
| #2170 | Xã Dũng Tiến - Phú Thọ | 19,891 |
| #2171 | Xã Mường Thàng - Phú Thọ | 19,883 |
| #2172 | Xã Cửu An - Gia Lai | 19,874 |
| #2173 | Xã Nam Hà Lâm Hà - Lâm Đồng | 19,870 |
| #2174 | Xã Nam Xang - Ninh Bình | 19,860 |
| #2175 | Xã Đà Bắc - Phú Thọ | 19,834 |
| #2176 | Xã Cát Tiên - Lâm Đồng | 19,735 |
| #2177 | Xã Mèo Vạc - Tuyên Quang | 19,675 |
| #2178 | Xã Nghĩa Đàn - Nghệ An | 19,670 |
| #2179 | Xã Tiên Đồng - Nghệ An | 19,663 |
| #2180 | Xã Búng Lao - Điện Biên | 19,657 |
| #2181 | Xã Nâm Nung - Lâm Đồng | 19,655 |
| #2182 | Xã Hòa Khánh - Tây Ninh | 19,640 |
| #2183 | Xã Hợp Lý - Phú Thọ | 19,611 |
| #2184 | Xã Đăk Mar - Quảng Ngãi | 19,599 |
| #2185 | Xã Na Sang - Điện Biên | 19,598 |
| #2186 | Xã Xín Mần - Tuyên Quang | 19,596 |
| #2187 | Xã Lâm Thượng - Lào Cai | 19,576 |
| #2188 | Xã Mường Cơi - Sơn La | 19,557 |
| #2189 | Xã Cam An - Khánh Hòa | 19,534 |
| #2190 | Xã Púng Luông - Lào Cai | 19,516 |
| #2191 | Phường Nùng Trí Cao - Cao Bằng | 19,507 |
| #2192 | Xã Vân Nham - Lạng Sơn | 19,497 |
| #2193 | Xã Gia Tường - Ninh Bình | 19,489 |
| #2194 | Xã Cẩm Trung - Hà Tĩnh | 19,466 |
| #2195 | Xã Thạch Lập - Thanh Hóa | 19,465 |
| #2196 | Xã Nhân Nghĩa - Phú Thọ | 19,456 |
| #2197 | Xã Chư Păh - Gia Lai | 19,446 |
| #2198 | Xã Tân Tây - Tây Ninh | 19,438 |
| #2199 | Xã Hải Ninh - Lâm Đồng | 19,422 |
| #2200 | Xã Hải Ninh - Quảng Ninh | 19,422 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com